Lille OSC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stade Brestois 29

Lille OSC vs Stade Brestois 29

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 2-1 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 24 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 3, hòa 5, Stade Brestois 29 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
Sân vận động
Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Trọng tài
P. Gaillouste
Phong độ
DWDWL Lille OSC
DLDDW Stade Brestois 29
  1. -5' Mahdi Camara
  2. 8' 0-1 Tiago Djalóphản lưới
  3. HT0-1
  4. 55' N. Fadiga K. Lala
  5. 60' B. Diakité · E. Zhegrova 1-1
  6. 61' Tiago Djaló
  7. 62' Lilian Brassier
  8. 65' G. Gudmundsson B. Diakité
  9. 65' A. Gomes E. Zhegrova
  10. 67' H. Belkebla F. Lemaréchal
  11. 67' A. Elis T. Arconte
  12. 80' Alexsandro Ribeiro · A. Gomes 2-1
  13. 83' K. Dembélé M. Camara
  14. 84' J. Duverne B. Locko
  15. 90'+4 Rémy Cabella
  16. 90'+4 Noah Fadiga
  17. 90'+1 M. Bayo J. David
  18. FT2-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 6.2
  2. 18B. Diakité ▼ 65' 6.7
  3. 3Tiago Djaló 6.0
  4. 4Alexsandro Ribeiro 8.2
  5. 22T. Weah 6.6
  6. 21B. André 7.7
  7. 28André Gomes 6.9
  8. 23E. Zhegrova ▼ 65' 6.7
  9. 10R. Cabella 7.3
  10. 7J. Bamba 6.9
  11. 9J. David ▼ 90' 6.6

Dự bị 9

  1. 5G. Gudmundsson ▲ 65' 6.9
  2. 20A. Gomes ▲ 65' 7.2
  3. 27M. Bayo ▲ 90'
  4. 26A. Virginius
  5. 35C. Baleba
  6. 15L. Yoro
  7. 8J. Martin
  8. 25B. Costil
  9. 38S. Ramet
Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. Roy
  1. 40M. Bizot 5.6
  2. 27K. Lala ▼ 55' 7.2
  3. 4A. Dari 7.3
  4. 3L. Brassier 6.9
  5. 28B. Locko ▼ 84' 6.6
  6. 20P. Lees-Melou 7.2
  7. 37F. Lemaréchal ▼ 67' 6.7
  8. 45M. Camara ▼ 83' 6.3
  9. 8H. Magnetti 6.6
  10. 22J. Le Douaron 5.9
  11. 97T. Arconte ▼ 67' 6.9

Dự bị 7

  1. 99N. Fadiga ▲ 55' 6.0
  2. 7H. Belkebla ▲ 67' 6.3
  3. 17A. Elis ▲ 67' 6.3
  4. 18K. Dembélé ▲ 83' 6.3
  5. 2J. Duverne ▲ 84' 6.3
  6. 30G. Coudert
  7. 1J. Blázquez

Thống kê

0211
221
70%Kiểm soát bóng30%
18Dứt điểm3
4Trúng đích0
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
11Phạt góc2
2Việt vị2
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
609Chuyền bóng268
529Chuyền chính xác194
87%Chính xác chuyền72%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

51Trận đấu49
92Ghi được55
53Thủng lưới68
1.8Bàn thắng mỗi trận1.12
18Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn24
51Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu