Lille OSC
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Stade Brestois 29

Lille OSC vs Stade Brestois 29

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 3-1 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 6 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 3, hòa 5, Stade Brestois 29 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
Phong độ
DWDWL Lille OSC
DLDDW Stade Brestois 29
  1. 5' Benjamin André
  2. 6' Julien Le Cardinal
  3. 7' J. David11m 1-0
  4. 44' H. Haraldsson · J. David 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' R. Del Castillo Mama Baldé
  7. 48' 2-1 L. Ajorque · M. Camara
  8. 62' O. Sahraoui M. Fernandez-Pardo
  9. 62' A. Bouaddi H. Haraldsson
  10. 65' A. Sima Mathias Pereira Lage
  11. 69' J. David 3-1
  12. 76' E. Fernandes K. Doumbia
  13. 76' I. Salah M. Camara
  14. 80' Benjamin André
  15. 83' R. Cabella E. Zhegrova
  16. 83' André Gomes N. Mukau
  17. 90' Ismaily G. Gudmundsson
  18. FT3-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Génésio
  1. 30L. Chevalier 6.7
  2. 2A. Mandi 6.6
  3. 18B. Diakité 6.9
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.0
  5. 5G. Gudmundsson ▼ 90' 7.2
  6. 17N. Mukau ▼ 83' 6.9
  7. 21B. André 7.3
  8. 23E. Zhegrova ▼ 83' 6.3
  9. 7H. Haraldsson ▼ 62' 7.2
  10. 19M. Fernandez-Pardo ▼ 62' 6.3
  11. 9J. David ⚽2 8.7

Dự bị 9

  1. 11O. Sahraoui ▲ 62' 7.0
  2. 32A. Bouaddi ▲ 62' 7.0
  3. 10R. Cabella ▲ 83' 6.7
  4. 26André Gomes ▲ 83' 6.7
  5. 31Ismaily ▲ 90'
  6. 27M. Bayo
  7. 28Rafael Fernandes
  8. 36O. Touré
  9. 1V. Mannone
Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Roy
  1. 40M. Bizot 6.6
  2. 12L. Zogbé 6.6
  3. 5B. Chardonnet 6.9
  4. 25J. Le Cardinal 6.3
  5. 22M. Haïdara 6.2
  6. 45M. Camara ▼ 76' 7.0
  7. 8H. Magnetti 6.6
  8. 14Mama Baldé ▼ 46' 6.2
  9. 9K. Doumbia ▼ 76' 6.9
  10. 26Mathias Pereira Lage ▼ 65' 6.3
  11. 19L. Ajorque 7.2

Dự bị 9

  1. 10R. Del Castillo ▲ 46' 6.7
  2. 17A. Sima ▲ 65' 6.9
  3. 6E. Fernandes ▲ 76' 6.7
  4. 34I. Salah ▲ 76' 6.5
  5. 11A. Camblan
  6. 23J. Amavi
  7. 30G. Coudert
  8. 33S. Diop
  9. 3A. Ndiaye

Thống kê

012
110
62%Kiểm soát bóng38%
10Dứt điểm7
6Trúng đích3
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
2Phạt góc1
1Việt vị1
13Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
626Chuyền bóng384
550Chuyền chính xác303
88%Chính xác chuyền79%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
90Ghi được76
61Thủng lưới93
1.58Bàn thắng mỗi trận1.38
15Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn33
47Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu