Lille OSC vs Stade Brestois 29
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-1 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 3, hòa 5, Stade Brestois 29 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 11
- Sân vận động
- Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Trọng tài
- C. Turpin
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- DLDDW Stade Brestois 29
- 19' J. David · José Fonte 1-0
- 31' Reinildo Isnard Mandava
- 32' 1-1 R. Faivre
- HT1-1
- 63' ▲ Renato Sanches ▼ Xeka
- 63' ▲ J. Bamba ▼ A. Gomes
- 70' Christophe Herelle
- 71' ▲ L. Brassier ▼ C. Hérelle
- 71' ▲ L. Agoume ▼ H. Magnetti
- 71' ▲ I. Cardona ▼ J. Le Douaron
- 77' ▲ J. Ikoné ▼ B. Yılmaz
- 77' ▲ G. Gudmundsson ▼ Reinildo
- 85' ▲ A. Onana ▼ B. André
- 90'+2 Marco Bizot
- FT1-1
Đội hình
- 1I. Grbić 7.2
- 6José Fonte ⇢ 7.9
- 28Reinildo ▼ 77' 6.6
- 2Z. Çelik 6.9
- 3Tiago Djaló 6.9
- 21B. André ▼ 85' 6.9
- 8Xeka ▼ 63' 6.9
- 20A. Gomes ▼ 63' 6.3
- 17B. Yılmaz ▼ 77' 7.2
- 22T. Weah 5.5
- 9J. David ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 18Renato Sanches ▲ 63' 7.3
- 7J. Bamba ▲ 63' 6.6
- 10J. Ikoné ▲ 77' 6.7
- 5G. Gudmundsson ▲ 77' 6.7
- 24A. Onana ▲ 85' 6.3
- 11Y. Yazıcı
- 16A. Jakubech
- 29D. Bradarić
- 26J. Pied
- 40M. Bizot 6.3
- 23C. Hérelle ▼ 71' 6.5
- 5B. Chardonnet 7.3
- 2J. Duverne 6.7
- 18R. Pierre-Gabriel 6.6
- 7H. Belkebla 6.9
- 21R. Faivre ⚽ 8.5
- 27H. Magnetti ▼ 71' 6.9
- 15S. Mounié 6.2
- 9F. Honorat 7.9
- 26J. Le Douaron ▼ 71' 6.3
Dự bị 9
- 3L. Brassier ▲ 71' 6.9
- 10L. Agoume ▲ 71' 6.9
- 14I. Cardona ▲ 71' 6.3
- 28H. Mananga Mbock
- 29Y. Badji
- 22J. Faussurier
- 1G. Larsonneur
- 17D. Bain
- 20J. Uronen
Thống kê
01⚑5
⚑420
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm14
3Trúng đích5
7Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
5Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
564Chuyền bóng324
465Chuyền chính xác231
82%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
54Trận đấu49
65Ghi được66
64Thủng lưới80
1.2Bàn thắng mỗi trận1.35
15Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai31