Stade Brestois 29
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC

Stade Brestois 29 vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 2-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 2, hòa 5, Lille OSC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
Sân vận động
Stade Francis-Le-Blé, Brest
Trọng tài
J. Brisard
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
DWDWL Lille OSC
  1. 3' Tiago Djalóphản lưới 1-0
  2. 11' Steve Mounié
  3. 27' Lucien Agoumé
  4. HT1-0
  5. 46' Z. Çelik Tiago Djaló
  6. 54' Burak Yılmaz
  7. 57' Reinildo Isnard Mandava
  8. 58' Renato Sanches
  9. 67' A. Onana T. Weah
  10. 76' H. Ben Arfa B. Yılmaz
  11. 76' G. Gudmundsson J. Bamba
  12. 80' I. Cardona J. Le Douaron
  13. 87' I. Lihadji B. André
  14. 89' H. Mananga Mbock R. Faivre
  15. 90'+6 M. Satriano S. Mounié
  16. 90'+5 S. Mounié11m 2-0
  17. FT2-0

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 40M. Bizot 8.5
  2. 5B. Chardonnet 7.5
  3. 2J. Duverne 6.6
  4. 18R. Pierre-Gabriel 7.6
  5. 3L. Brassier 7.2
  6. 21R. Faivre ▼ 89' 6.7
  7. 27H. Magnetti 7.0
  8. 10L. Agoume 7.2
  9. 15S. Mounié ▼ 90' 7.3
  10. 9F. Honorat 7.3
  11. 26J. Le Douaron ▼ 80' 6.6

Dự bị 9

  1. 14I. Cardona ▲ 80' 6.5
  2. 28H. Mananga Mbock ▲ 89'
  3. 11M. Satriano ▲ 90'
  4. 8P. Lasne
  5. 23C. Hérelle
  6. 1G. Larsonneur
  7. 19R. Said Ahamada
  8. 29Y. Badji
  9. 22J. Faussurier
Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Gourvennec
  1. 1I. Grbić 6.3
  2. 6José Fonte 7.5
  3. 28Reinildo 6.6
  4. 3Tiago Djaló ▼ 46' 6.7
  5. 4S. Botman 7.9
  6. 21B. André ▼ 87' 6.9
  7. 10Renato Sanches 6.7
  8. 17B. Yılmaz ▼ 76' 6.5
  9. 7J. Bamba ▼ 76' 6.6
  10. 22T. Weah ▼ 67' 6.9
  11. 9J. David 7.3

Dự bị 9

  1. 2Z. Çelik ▲ 46' 6.2
  2. 24A. Onana ▲ 67' 6.3
  3. 11H. Ben Arfa ▲ 76' 6.6
  4. 5G. Gudmundsson ▲ 76' 6.2
  5. 19I. Lihadji ▲ 87' 6.2
  6. 16A. Jakubech
  7. 27C. Niasse
  8. 23E. Zhegrova
  9. 20A. Gomes

Thống kê

025
1030
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm17
3Trúng đích5
4Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
5Phạt góc10
2Việt vị2
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
5Cứu thua2
357Chuyền bóng590
273Chuyền chính xác514
76%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

49Trận đấu54
66Ghi được65
80Thủng lưới64
1.35Bàn thắng mỗi trận1.2
9Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu