Stade Brestois 29 vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 2, hòa 5, Lille OSC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
- Sân vận động
- Stade Francis-Le-Blé, Brest
- Phong độ
- DLDDW Stade Brestois 29
- DWDWL Lille OSC
- 27' Mathias Pereira Lage
- HT0-0
- 57' Pierre Lees Melou
- 67' 0-1 J. David · A. Gomes
- 68' ▲ K. Doumbia ▼ M. Camara
- 68' ▲ J. Martin ▼ H. Magnetti
- 75' ▲ S. Mounié ▼ Mathias Pereira Lage
- 79' M. Satriano 1-1
- 84' ▲ J. Le Douaron ▼ M. Satriano
- 84' ▲ B. Brahimi ▼ R. Del Castillo
- 84' ▲ Ivan Cavaleiro ▼ E. Zhegrova
- 84' ▲ A. Ounas ▼ H. Haraldsson
- 87' Bradley Locko
- FT1-1
Đội hình
- 40M. Bizot 8.3
- 27K. Lala 6.9
- 5B. Chardonnet 7.2
- 3L. Brassier 6.7
- 2B. Locko 7.2
- 20P. Lees-Melou 6.9
- 8H. Magnetti ▼ 68' 7.3
- 10R. Del Castillo ▼ 84' 7.0
- 45M. Camara ▼ 68' 6.9
- 26Mathias Pereira Lage ▼ 75' 7.2
- 7M. Satriano ⚽ ▼ 84' 7.7
Dự bị 9
- 23K. Doumbia ▲ 68' 6.7
- 28J. Martin ▲ 68' 6.3
- 9S. Mounié ▲ 75' 6.3
- 22J. Le Douaron ▲ 84' 6.9
- 21B. Brahimi ▲ 84' 6.7
- 18A. Cartillier
- 25J. Le Cardinal
- 14A. Lebeau
- 30G. Coudert
- 30L. Chevalier 7.2
- 22Tiago Santos 7.2
- 18B. Diakité 6.6
- 15L. Yoro 7.2
- 31Ismaily 6.9
- 6N. Bentaleb 6.6
- 21B. André 6.9
- 8A. Gomes ⇢ 7.6
- 23E. Zhegrova ▼ 84' 6.6
- 9J. David ⚽ 7.3
- 7H. Haraldsson ▼ 84' 7.2
Dự bị 9
- 17Ivan Cavaleiro ▲ 84' 6.5
- 11A. Ounas ▲ 84' 6.6
- 16A. Jakubech
- 10R. Cabella
- 12Y. Yazıcı
- 1V. Mannone
- 43T. Dago
- 4Alexsandro Ribeiro
- 5G. Gudmundsson
Thống kê
03⚑3
⚑300
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm13
4Trúng đích8
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi12
3Thẻ vàng0
7Cứu thua3
466Chuyền bóng454
398Chuyền chính xác377
85%Chính xác chuyền83%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
42Trận đấu54
63Ghi được100
41Thủng lưới51
1.5Bàn thắng mỗi trận1.85
18Giữ sạch lưới23
16Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai47