RC Strasbourg Alsace
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Toulouse F.C.

RC Strasbourg Alsace vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-1 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 5, hòa 2, Toulouse F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 3' 0-1 F. Magri
  2. 25' Frank Magri
  3. 28' Cristian Cásseres Jr.
  4. HT0-1
  5. 47' F. Lemaréchal · Diego Moreira 1-1
  6. 54' Andrey Santos · F. Lemaréchal 2-1
  7. 66' R. Messali Y. Gboho
  8. 76' N. Edjouma S. Babicka
  9. 76' J. King D. Sidibé
  10. 79' E. Sobol S. Amo-Ameyaw
  11. 83' T. Delaine F. Lemaréchal
  12. 85' M. Zajc C. Cásseres
  13. 87' P. Diong S. Nanasi
  14. 88' S. Mara E. Emegha
  15. FT2-1

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1Đ. Petrović 7.9
  2. 22G. Doué 6.9
  3. 23M. Sarr 6.9
  4. 29I. Doukouré 7.0
  5. 27S. Amo-Ameyaw ▼ 79' 7.0
  6. 8Andrey Santos 7.3
  7. 32V. Barco 7.2
  8. 7Diego Moreira 8.2
  9. 6F. Lemaréchal ▼ 83' 7.6
  10. 15S. Nanasi ▼ 87' 6.3
  11. 10E. Emegha ▼ 88' 6.7

Dự bị 9

  1. 77E. Sobol ▲ 79' 6.7
  2. 3T. Delaine ▲ 83' 6.5
  3. 17P. Diong ▲ 87' 6.7
  4. 14S. Mara ▲ 88' 6.9
  5. 34G. Kodia
  6. 20Ó. Perea
  7. 30K. Johnsson
  8. 33A. Cissé
  9. 39S. El Mourabet
Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carles Martínez
  1. 16K. Haug 6.5
  2. 19D. Sidibé ▼ 76' 6.2
  3. 4C. Cresswell 6.6
  4. 3M. McKenzie 6.7
  5. 15A. Dønnum 6.7
  6. 23C. Cásseres ▼ 85' 7.7
  7. 8V. Sierro 7.0
  8. 17G. Suazo 7.2
  9. 80S. Babicka ▼ 76' 6.5
  10. 10Y. Gboho ▼ 66' 6.6
  11. 9F. Magri 7.2

Dự bị 9

  1. 22R. Messali ▲ 66' 6.9
  2. 31N. Edjouma ▲ 76' 6.5
  3. 13J. King ▲ 76' 6.9
  4. 21M. Zajc ▲ 85' 6.3
  5. 6Ü. Akdağ
  6. 12W. Kamanzi
  7. 60M. Niflore
  8. 29J. Canvot
  9. 37E. Zuliani

Thống kê

004
320
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm11
3Trúng đích7
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
4Phạt góc3
0Việt vị1
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
6Cứu thua1
-0.55Bàn thắng ngăn chặn-0.55
580Chuyền bóng431
516Chuyền chính xác360
89%Chính xác chuyền84%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
66Ghi được54
63Thủng lưới51
1.53Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu