Toulouse F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Strasbourg Alsace

Toulouse F.C. vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 0-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 3, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
Sân vận động
Stadium de Toulouse, Toulouse
Trọng tài
K. Abed
Phong độ
WLLDL Toulouse F.C.
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. HT0-0
  2. 59' Quentin Boisgard
  3. 65' L. Carole M. Simakan
  4. 67' A. Leya W. Saïd
  5. 73' A. Waris J. Bellegarde
  6. 75' 0-1 A. Waris · A. Thomasson
  7. 79' A. Taoui M. Dossevi
  8. 79' J. Antiste Q. Boisgard
  9. 83' Lionel Carole
  10. 90' Ibrahima Sissoko
  11. 90' J. Grimm L. Zohi
  12. FT0-1

Đội hình

Toulouse F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Zanko
  1. 40L. Kalinić 7.1
  2. 4R. Gabrielsen 7.0
  3. 5S. Moreira 7.3
  4. 12I. Sylla 6.9
  5. 19B. Diakité 6.3
  6. 14M. Dossevi ▼ 79' 7.1
  7. 17I. Sangaré 7.7
  8. 11Q. Boisgard ▼ 79' 6.9
  9. 34K. Kone 6.7
  10. 25W. Saïd ▼ 67' 6.5
  11. 20E. Koulouris 6.7

Dự bị 7

  1. 10A. Leya ▲ 67' 6.4
  2. 32A. Taoui ▲ 79' 6.9
  3. 28J. Antiste ▲ 79' 6.5
  4. 13M. Goncalves
  5. 30B. Reynet
  6. 27J. Makengo
  7. 18A. Rogel
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: T. Laurey
  1. 1M. Sels 7.2
  2. 13S. Mitrović 7.4
  3. 27K. Lala 7.6
  4. 24A. Djiku 7.9
  5. 2M. Simakan ▼ 65' 7.4
  6. 11D. Liénard 7.0
  7. 26A. Thomasson 7.6
  8. 18I. Sissoko 6.5
  9. 17J. Bellegarde ▼ 73' 7.4
  10. 25L. Ajorque 6.9
  11. 20L. Zohi ▼ 90' 6.8

Dự bị 7

  1. 23L. Carole ▲ 65' 6.8
  2. 8A. Waris ▲ 73' 7.3
  3. 6J. Grimm ▲ 90'
  4. 30B. Kamara
  5. 33I. Aaneba
  6. 12L. Mothiba
  7. 34A. Lebeau

Thống kê

015
220
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm15
1Trúng đích6
6Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
5Phạt góc2
2Việt vị1
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
5Cứu thua1
410Chuyền bóng517
331Chuyền chính xác428
81%Chính xác chuyền83%

So sánh

29Trận đấu36
22Ghi được49
59Thủng lưới43
0.76Bàn thắng mỗi trận1.36
3Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn18
13Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu