Toulouse F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Strasbourg Alsace

Toulouse F.C. vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 2-2 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 3, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
Sân vận động
Stadium de Toulouse, Toulouse
Trọng tài
J. Stinat
Phong độ
WLLDL Toulouse F.C.
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 26' L. Perrin A. Djiku
  2. 30' Dimitri Liénard
  3. 40' Rasmus Nicolaisen
  4. 44' A. Rouault · R. Nicolaisen 1-0
  5. HT1-0
  6. 55' B. Dejaegere · M. Desler 2-0
  7. 60' J. Aholou A. Thomasson
  8. 60' L. Mothiba S. Prcić
  9. 60' R. Pierre-Gabriel C. Dagba
  10. 65' 2-1 L. Mothiba · R. Pierre-Gabriel
  11. 71' Rasmus Nicolaisen
  12. 71' Rasmus Nicolaisen
  13. 72' T. Delaine D. Liénard
  14. 73' 2-2 K. Gameiro
  15. 74' M. Diarra B. Dejaegere
  16. 74' A. Onaiwu F. Chaïbi
  17. 81' V. Birmančević Rafael Ratão
  18. 90' Maxime Le Marchand
  19. 90'+4 D. Genreau B. van den Boomen
  20. FT2-2

Đội hình

Toulouse F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Montanier
  1. 30M. Dupé 7.3
  2. 3M. Desler 7.2
  3. 4A. Rouault 8.2
  4. 2R. Nicolaisen 6.3
  5. 12I. Sylla 6.6
  6. 17S. Spierings 7.2
  7. 8B. van den Boomen ▼ 90' 7.7
  8. 21Rafael Ratão ▼ 81' 6.3
  9. 10B. Dejaegere ▼ 74' 7.2
  10. 6Z. Aboukhlal 6.2
  11. 28F. Chaïbi ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 23M. Diarra ▲ 74' 6.7
  2. 7A. Onaiwu ▲ 74' 6.6
  3. 19V. Birmančević ▲ 81' 6.3
  4. 5D. Genreau ▲ 90'
  5. 31K. Keben
  6. 24T. Tsingaras
  7. 14Logan Costa
  8. 11Y. Begraoui
  9. 16K. Haug
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 6.9
  2. 24A. Djiku ▼ 26' 6.6
  3. 22G. Nyamsi 6.9
  4. 23M. Le Marchand 6.6
  5. 2C. Dagba ▼ 60' 6.6
  6. 10A. Thomasson ▼ 60' 6.3
  7. 14S. Prcić ▼ 60' 6.9
  8. 17J. Bellegarde 6.9
  9. 11D. Liénard ▼ 72' 7.0
  10. 9K. Gameiro 7.0
  11. 20H. Diallo 6.3

Dự bị 9

  1. 5L. Perrin ▲ 26' 6.7
  2. 6J. Aholou ▲ 60' 6.9
  3. 12L. Mothiba ▲ 60' 7.2
  4. 18R. Pierre-Gabriel ▲ 60' 7.2
  5. 3T. Delaine ▲ 72' 6.5
  6. 19H. Diarra
  7. 29I. Doukouré
  8. 16E. Kawashima
  9. 27I. Sissoko

Thống kê

126
610
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm11
6Trúng đích5
6Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
6Phạt góc6
4Việt vị0
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
418Chuyền bóng450
334Chuyền chính xác355
80%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

52Trận đấu47
96Ghi được66
75Thủng lưới70
1.85Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu