Toulouse F.C. vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 1-2 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 12 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 3, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadium de Toulouse, Toulouse
- Phong độ
- WLLDL Toulouse F.C.
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 7' Ümit Akdağ
- 14' 0-1 E. Emegha
- 26' 0-2 E. Emegha · H. Diarra
- 35' I. Doukouréphản lưới 1-2
- 39' Emanuel Emegha
- 42' Mamadou Sarr
- HT1-2
- 69' ▲ D. Genreau ▼ Ü. Akdağ
- 69' ▲ F. Magri ▼ J. King
- 74' Andrey Santos
- 75' Yann Gboho
- 77' Dilane Bakwa
- 80' Frank Magri
- 84' ▲ M. Senaya ▼ D. Bakwa
- 84' ▲ E. Sobol ▼ S. Nanasi
- 85' ▲ S. Babicka ▼ G. Suazo
- 90'+2 Eduard Sobol
- 90' ▲ M. Zajc ▼ C. Cásseres
- 90'+1 ▲ P. Diong ▼ Diego Moreira
- FT1-2
Đội hình
- 50G. Restes 5.9
- 3M. McKenzie 6.6
- 4C. Cresswell 6.9
- 6Ü. Akdağ ▼ 69' 5.9
- 15A. Dønnum 8.0
- 29J. Canvot 6.3
- 23C. Cásseres ▼ 90' 7.6
- 17G. Suazo ▼ 85' 6.9
- 7Z. Aboukhlal 6.9
- 10Y. Gboho 7.2
- 13J. King ▼ 69' 6.7
Dự bị 9
- 5D. Genreau ▲ 69' 6.9
- 9F. Magri ▲ 69' 6.6
- 80S. Babicka ▲ 85' 6.9
- 21M. Zajc ▲ 90' 6.9
- 31N. Edjouma
- 30Álex Domínguez
- 22R. Messali
- 37E. Zuliani
- 24D. Methalie
- 1Đ. Petrović 7.3
- 22G. Doué 7.3
- 23M. Sarr 6.9
- 29I. Doukouré 6.6
- 7Diego Moreira ▼ 90' 6.2
- 26D. Bakwa ▼ 84' 6.9
- 19H. Diarra ⇢ 7.0
- 8Andrey Santos 7.2
- 15S. Nanasi ▼ 84' 7.3
- 6F. Lemaréchal 7.0
- 10E. Emegha ⚽2 8.2
Dự bị 9
- 28M. Senaya ▲ 84' 6.3
- 77E. Sobol ▲ 84' 6.6
- 17P. Diong ▲ 90' 6.5
- 5A. Sylla
- 39S. El Mourabet
- 40J. Sebas
- 4S. Sow
- 30K. Johnsson
- 18J. Mwanga
Thống kê
01⚑3
⚑240
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm8
5Trúng đích2
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
3Phạt góc2
4Việt vị2
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
0Cứu thua5
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
462Chuyền bóng417
373Chuyền chính xác357
81%Chính xác chuyền86%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu43
54Ghi được66
51Thủng lưới63
1.29Bàn thắng mỗi trận1.53
13Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn27
31Hiệp hai39