OGC Nice
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympique Lyonnais

OGC Nice vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: OGC Nice 0-2 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OGC Nice thắng 3, hòa 2, Olympique Lyonnais thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
Sân vận động
Allianz Riviera, Nice
Phong độ
DDLDL OGC Nice
WLDWD Olympique Lyonnais
  1. 4' Saël Kumbedi
  2. HT0-0
  3. 46' A. Maitland-Niles S. Kumbedi
  4. 66' S. Diop M. Cho
  5. 66' E. Nuamah M. Fofana
  6. 72' Youssouf Ndayishimiye
  7. 77' J. Boga G. Laborde
  8. 77' P. Rosario H. Boudaoui
  9. 77' G. Mikautadze A. Lacazette
  10. 77' R. Cherki N. Matić
  11. 78' 0-1 R. Cherki · T. Almada
  12. 83' 0-2 E. Nuamah · T. Almada
  13. 84' A. Abdi M. Bard
  14. 84' B. Bouanani M. Bombito
  15. 89' J. Veretout T. Almada
  16. 90'+5 Corentin Tolisso
  17. FT0-2

Đội hình

OGC Nice Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Haise
  1. 1M. Bułka 6.9
  2. 64M. Bombito ▼ 84' 6.2
  3. 55Y. Ndayishimiye 6.3
  4. 4Dante 6.6
  5. 92J. Clauss 7.7
  6. 6H. Boudaoui ▼ 77' 7.0
  7. 28B. Santamaría 6.9
  8. 26M. Bard ▼ 84' 7.0
  9. 29E. Guessand 7.2
  10. 25M. Cho ▼ 66' 6.7
  11. 24G. Laborde ▼ 77' 6.7

Dự bị 9

  1. 10S. Diop ▲ 66' 6.5
  2. 7J. Boga ▲ 77' 6.7
  3. 8P. Rosario ▲ 77' 6.6
  4. 2A. Abdi ▲ 84' 6.3
  5. 19B. Bouanani ▲ 84' 6.3
  6. 20T. Louchet
  7. 31M. Dupé
  8. 15Y. Moukoko
  9. 5Mohamed Abdelmonem
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1Lucas Perri 7.2
  2. 20S. Kumbedi ▼ 46' 6.6
  3. 22Clinton Mata 7.6
  4. 19M. Niakhaté 7.9
  5. 3N. Tagliafico 7.2
  6. 31N. Matić ▼ 77' 6.9
  7. 15T. Tessmann 7.0
  8. 23T. Almada ⇢2 ▼ 89' 8.2
  9. 8C. Tolisso 7.3
  10. 11M. Fofana ▼ 66' 6.5
  11. 10A. Lacazette ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 98A. Maitland-Niles ▲ 46' 7.2
  2. 37E. Nuamah ▲ 66' 7.2
  3. 69G. Mikautadze ▲ 77' 6.9
  4. 18R. Cherki ▲ 77' 7.7
  5. 7J. Veretout ▲ 89'
  6. 55D. Ćaleta-Car
  7. 4P. Akouokou
  8. 16Abner
  9. 40R. Descamps

Thống kê

019
220
37%Kiểm soát bóng63%
18Dứt điểm8
4Trúng đích5
9Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
9Phạt góc2
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
387Chuyền bóng682
319Chuyền chính xác601
82%Chính xác chuyền88%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
85Ghi được112
69Thủng lưới70
1.7Bàn thắng mỗi trận2.07
9Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn35
40Hiệp hai70

Đối đầu

Trang trận đấu