Monaco
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Toulouse F.C.

Monaco vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: Monaco 2-0 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 6, hòa 2, Toulouse F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
Sân vận động
Stade Louis-II, Monaco
Phong độ
WWWWW Monaco
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 37' Zakaria Aboukhlal
  2. HT0-0
  3. 50' W. Singo · L. Camara 1-0
  4. 63' E. Ben Seghir E. Matazo
  5. 63' B. Embolo G. Ilenikhena
  6. 69' Breel Embolo
  7. 70' N. Schmidt V. Sierro
  8. 71' Cristian Cásseres Jr.
  9. 75' S. Babicka Y. Gboho
  10. 79' K. Ouattara T. Minamino
  11. 82' B. Embolo 2-0
  12. 87' F. Magri A. Dønnum
  13. 87' M. Zajc C. Cásseres
  14. 87' W. Kamanzi D. Sidibé
  15. 88' J. Teze Vanderson
  16. 88' C. Mawissa Caio Henrique
  17. 90'+1 Jordan Teze
  18. FT2-0

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Hütter
  1. 1R. Majecki 7.2
  2. 2Vanderson ▼ 88' 7.5
  3. 17W. Singo 8.0
  4. 5T. Kehrer 7.3
  5. 12Caio Henrique ▼ 88' 7.2
  6. 8E. Matazo ▼ 63' 7.0
  7. 15L. Camara 7.9
  8. 11M. Akliouche 7.6
  9. 18T. Minamino ▼ 79' 6.6
  10. 10A. Golovin 7.9
  11. 21G. Ilenikhena ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 7E. Ben Seghir ▲ 63' 6.9
  2. 36B. Embolo ▲ 63' 7.5
  3. 20K. Ouattara ▲ 79' 6.3
  4. 4J. Teze ▲ 88' 6.3
  5. 13C. Mawissa ▲ 88' 6.3
  6. 6D. Zakaria
  7. 22M. Salisu
  8. 16P. Köhn
  9. 40J. Stawiecki
Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carles Martínez
  1. 50G. Restes 6.9
  2. 19D. Sidibé ▼ 87' 6.3
  3. 4C. Cresswell 6.3
  4. 3M. McKenzie 6.9
  5. 15A. Dønnum ▼ 87' 6.7
  6. 23C. Cásseres ▼ 87' 6.2
  7. 8V. Sierro ▼ 70' 6.3
  8. 17G. Suazo 7.7
  9. 7Z. Aboukhlal 6.2
  10. 10Y. Gboho ▼ 75' 6.2
  11. 13J. King 6.6

Dự bị 9

  1. 20N. Schmidt ▲ 70' 6.3
  2. 80S. Babicka ▲ 75' 6.5
  3. 9F. Magri ▲ 87' 6.2
  4. 21M. Zajc ▲ 87' 6.9
  5. 12W. Kamanzi ▲ 87' 6.6
  6. 5D. Genreau
  7. 30Álex Domínguez
  8. 22R. Messali
  9. 6Ü. Akdağ

Thống kê

022
320
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm6
5Trúng đích3
11Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
2Phạt góc3
4Việt vị1
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
512Chuyền bóng361
404Chuyền chính xác257
79%Chính xác chuyền71%
3.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu42
98Ghi được54
72Thủng lưới51
1.78Bàn thắng mỗi trận1.29
15Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn21
60Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu