Stade Brestois 29 vs FC Nantes
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 0-0 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 5, hòa 4, FC Nantes thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
- Sân vận động
- Stade Francis-Le Blé, Brest
- Phong độ
- DLDDW Stade Brestois 29
- LLLDW FC Nantes
- 21' Bradley Locko
- 28' ▲ J. Martin ▼ P. Lees-Melou
- 41' ▲ Mathias Pereira Lage ▼ R. Del Castillo
- HT0-0
- 54' Benie Traore
- 59' Kenny Lala
- 71' ▲ F. Mollet ▼ B. Traoré
- 71' ▲ Pedro Chirivella ▼ S. Moutoussamy
- 72' ▲ Mostafa Mohamed ▼ M. Abline
- 74' ▲ J. Le Douaron ▼ S. Mounié
- 74' ▲ K. Doumbia ▼ M. Camara
- 80' ▲ K. Amian ▼ J. Duverne
- 87' Kamory Doumbia
- 89' Pedro Chirivella
- 90' ▲ N. Cozza ▼ M. Coco
- FT0-0
Đội hình
- 40M. Bizot 7.5
- 27K. Lala 7.9
- 5B. Chardonnet 7.2
- 3L. Brassier 7.2
- 2B. Locko 7.2
- 20P. Lees-Melou ▼ 28' 6.9
- 8H. Magnetti 7.0
- 10R. Del Castillo ▼ 41' 6.9
- 45M. Camara ▼ 74' 6.9
- 7M. Satriano 6.2
- 9S. Mounié ▼ 74' 7.3
Dự bị 9
- 28J. Martin ▲ 28' 7.2
- 26Mathias Pereira Lage ▲ 41' 6.6
- 22J. Le Douaron ▲ 74' 6.6
- 23K. Doumbia ▲ 74' 6.7
- 14A. Lebeau
- 12L. Zogbe
- 19J. Amavi
- 21B. Brahimi
- 30G. Coudert
- 1A. Lafont 7.2
- 21J. Castelletto 6.9
- 24E. Cömert 6.9
- 4N. Pallois 7.3
- 11M. Coco ▼ 90' 7.2
- 17M. Sissoko 6.3
- 8S. Moutoussamy ▼ 71' 6.9
- 2J. Duverne ▼ 80' 6.9
- 77B. Traoré ▼ 71' 6.6
- 15T. Kadewere 6.9
- 39M. Abline ▼ 72' 6.2
Dự bị 9
- 25F. Mollet ▲ 71' 6.3
- 5Pedro Chirivella ▲ 71' 6.5
- 31Mostafa Mohamed ▲ 72' 7.0
- 98K. Amian ▲ 80' 6.7
- 3N. Cozza ▲ 90'
- 44N. Zézé
- 30D. Petrić
- 12K. Bamba
- 74M. Oger
Thống kê
03⚑6
⚑020
72%Kiểm soát bóng28%
9Dứt điểm9
2Trúng đích1
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
6Phạt góc0
0Việt vị2
7Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
705Chuyền bóng262
617Chuyền chính xác181
88%Chính xác chuyền69%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
42Trận đấu41
63Ghi được37
41Thủng lưới66
1.5Bàn thắng mỗi trận0.9
18Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn19
42Hiệp hai22