FC Lorient
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
RC Strasbourg Alsace

FC Lorient vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 1-2 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 3, hòa 4, RC Strasbourg Alsace thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 16
Sân vận động
Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
Phong độ
LLDLW FC Lorient
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 14' 0-1 D. Bakwa · J. Mwanga
  2. 32' Ahmadou Bamba Dieng
  3. 36' M. Senaya T. Delaine
  4. HT0-1
  5. 49' 0-2 K. Gameiro · E. Emegha
  6. 53' B. Dieng 1-2
  7. 55' E. Kroupi B. Dieng
  8. 67' S. Sow A. Sylla
  9. 68' Lucas Perrin
  10. 71' Benjamin Mendy
  11. 71' Matz Sels
  12. 71' S. Doucouré A. Tosin
  13. 71' D. Yongwa B. Mendy
  14. 76' L. Mothiba K. Gameiro
  15. 76' J. Sebas E. Emegha
  16. 79' T. Le Bris J. Ponceau
  17. 79' J. Makengo B. Innocent
  18. 84' Ângelo D. Bakwa
  19. 85' J. Deminguet H. Diarra
  20. 90'+1 Souleymane Isaak Touré
  21. FT1-2

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Le Bris
  1. 38Y. Mvogo 7.6
  2. 13F. Mendy 6.7
  3. 3M. Talbi 6.3
  4. 95S. Touré 6.9
  5. 5B. Mendy ▼ 71' 6.7
  6. 10R. Faivre 7.3
  7. 19L. Abergel 6.9
  8. 8B. Innocent ▼ 79' 6.6
  9. 21J. Ponceau ▼ 79' 6.6
  10. 11B. Dieng ▼ 55' 7.2
  11. 27A. Tosin ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 22E. Kroupi ▲ 55' 6.5
  2. 29S. Doucouré ▲ 71' 6.0
  3. 12D. Yongwa ▲ 71' 6.9
  4. 37T. Le Bris ▲ 79' 6.3
  5. 17J. Makengo ▲ 79' 7.2
  6. 2Igor Silva
  7. 15J. Laporte
  8. 25V. Le Goff
  9. 1A. Gomis
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1M. Sels 6.2
  2. 2F. Guilbert 6.7
  3. 5L. Perrin 6.6
  4. 24A. Sylla ▼ 67' 6.7
  5. 3T. Delaine ▼ 36' 6.6
  6. 27Ibrahima Sissoko 7.5
  7. 18J. Mwanga 7.5
  8. 26D. Bakwa ▼ 84' 7.6
  9. 9K. Gameiro ▼ 76' 7.3
  10. 19H. Diarra ▼ 85' 6.6
  11. 10E. Emegha ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 28M. Senaya ▲ 36' 6.9
  2. 13S. Sow ▲ 67' 6.9
  3. 12L. Mothiba ▲ 76' 6.7
  4. 33J. Sebas ▲ 76' 6.9
  5. 23Ângelo ▲ 84' 6.3
  6. 7J. Deminguet ▲ 85' 6.6
  7. 77E. Sobol
  8. 36A. Bellaarouch
  9. 11M. Sahi

Thống kê

036
120
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm12
1Trúng đích9
3Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
6Phạt góc1
0Việt vị1
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
7Cứu thua0
462Chuyền bóng454
380Chuyền chính xác373
82%Chính xác chuyền82%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

41Trận đấu43
56Ghi được59
76Thủng lưới60
1.37Bàn thắng mỗi trận1.37
6Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu