FC Lorient vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 2-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 3, hòa 4, RC Strasbourg Alsace thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 38
- Sân vận động
- Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
- Trọng tài
- B. Dechepy
- Phong độ
- LLDLW FC Lorient
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 10' R. Faivre · T. Le Bris 1-0
- 36' R. Faivre · G. Kalulu 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ S. Prcić ▼ I. Sissoko
- 46' ▲ K. Gameiro ▼ T. Delaine
- 46' ▲ E. Sobol ▼ C. Dagba
- 57' 2-1 J. Bellegarde · F. Guilbert
- 66' Jean-Ricner Bellegarde
- 67' ▲ J. Laporte ▼ G. Kalulu
- 79' ▲ Y. Suzuki ▼ J. Bellegarde
- 79' ▲ J. Aholou ▼ M. Sanson
- 83' ▲ A. Kari ▼ E. Le Fée
- 83' ▲ E. Kroupi ▼ R. Faivre
- 85' ▲ Y. Cathline ▼ B. Meité
- 89' Laurent Abergel
- FT2-1
Đội hình
- 38Y. Mvogo 7.5
- 18B. Meité ▼ 85' 6.9
- 3M. Talbi 6.9
- 25V. Le Goff 7.2
- 24G. Kalulu ⇢ ▼ 67' 6.6
- 19L. Abergel 7.0
- 17J. Makengo 7.2
- 37T. Le Bris ⇢ 7.0
- 14R. Faivre ⚽2 ▼ 83' 8.3
- 80E. Le Fée ▼ 83' 6.2
- 9I. Koné 7.0
Dự bị 8
- 15J. Laporte ▲ 67' 6.6
- 44A. Kari ▲ 83' 6.6
- 33E. Kroupi ▲ 83' 6.9
- 22Y. Cathline ▲ 85' 6.6
- 7S. Diarra
- 10A. Aouchiche
- 21J. Ponceau
- 1V. Mannone
- 1M. Sels 6.2
- 29I. Doukouré 6.5
- 22G. Nyamsi 6.3
- 32F. Guilbert ⇢ 7.9
- 2C. Dagba ▼ 46' 6.3
- 27I. Sissoko ▼ 46' 7.0
- 8M. Sanson ▼ 79' 6.9
- 3T. Delaine ▼ 46' 6.2
- 19H. Diarra 6.7
- 20H. Diallo 7.6
- 17J. Bellegarde ⚽ ▼ 79' 8.0
Dự bị 9
- 14S. Prcić ▲ 46' 7.0
- 9K. Gameiro ▲ 46' 6.3
- 77E. Sobol ▲ 46' 6.9
- 18Y. Suzuki ▲ 79' 6.3
- 6J. Aholou ▲ 79' 6.5
- 12L. Mothiba
- 40R. Risser
- 11D. Liénard
- 24A. Djiku
Thống kê
01⚑4
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
5Dứt điểm15
3Trúng đích7
0Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm5
0Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn2
4Phạt góc4
5Việt vị1
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
6Cứu thua1
596Chuyền bóng523
535Chuyền chính xác467
90%Chính xác chuyền89%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
50Trận đấu47
67Ghi được66
64Thủng lưới70
1.34Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai28