RC Strasbourg Alsace
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Lorient

RC Strasbourg Alsace vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-1 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 23 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 3, hòa 4, FC Lorient thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 38
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Trọng tài
S. Frappart
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
LLDLW FC Lorient
  1. 10' L. Carole
  2. 18' H. Diallo 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' J. Laporte
  5. 55' 1-1 T. Chalobah · E. Le Fee
  6. 78' T. Moffi P. Y. Hamel
  7. 90' D. Lienard S. Prcic
  8. FT1-1

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Laurey
  1. 16Eiji Kawashima 6.2
  2. 4Frédéric Guilbert 6.9
  3. 24Alexander Djiku 6.9
  4. 13Stefan Mitrović 6.9
  5. 23Lionel Carole 6.7
  6. 19Anthony Caci 6.9
  7. 26Adrien Thomasson 6.7
  8. 17Jean-Ricner Bellegarde 7.5
  9. 11Dimitri Liénard 6.9
  10. 28Habib Diallo 7.3
  11. 25Ludovic Ajorque 7.2

Dự bị 9

  1. 30Bingourou Kamara
  2. 29Ismaël Aaneba
  3. 33Marvin Elimbi Gilbert
  4. 34Adrian Lebeau
  5. 21Mehdi Chahiri
  6. 14Sanjin Prcić
  7. 18Mahamé Siby
  8. 9Idriss Saadi
  9. 20Kevin Zohi
FC Lorient Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Pélissier
  1. 30Paul Nardi 6.5
  2. 14Jérôme Hergault 6.5
  3. 8Trevoh Chalobah 7.9
  4. 15Julien Laporte 6.3
  5. 21Jérémy Morel 6.2
  6. 25Vincent Le Goff 6.3
  7. 10Enzo Le Fée 7.6
  8. 18Fabien Lemoine 7.0
  9. 6Laurent Abergel 6.2
  10. 19Yoane Wissa 6.9
  11. 13Terem Moffi 6.2

Dự bị 9

  1. 1Matthieu Dreyer
  2. 33Loris Mouyokolo
  3. 17Houboulang Mendes
  4. 7Stéphane Diarra
  5. 24Franklin Wadja
  6. 23Thomas Monconduit
  7. 28Armand Lauriente
  8. 27Adrian Grbić
  9. 29Pierre-Yves Hamel 6.2

Thống kê

012
310
51%Kiểm soát bóng49%
6Dứt điểm7
2Trúng đích1
4Chệch đích4
1Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
2Phạt góc3
0Việt vị1
17Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Cứu thua1
488Chuyền bóng442
415Chuyền chính xác366
85%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

42Trận đấu45
54Ghi được57
65Thủng lưới73
1.29Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu