RC Strasbourg Alsace vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-1 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 3, hòa 4, FC Lorient thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Trọng tài
- P. Gaillouste
- Phong độ
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- LLDLW FC Lorient
- -5' Dimitri Liénard
- 5' 0-1 T. Moffi
- 22' Jean-Eudes Aholou
- 26' Bonke Innocent
- 42' Adrien Thomasson
- HT0-1
- 46' ▲ T. Delaine ▼ M. Le Marchand
- 64' ▲ H. Diallo ▼ J. Aholou
- 72' ▲ L. Mothiba ▼ A. Thomasson
- 72' ▲ K. Fila ▼ R. Pierre-Gabriel
- 76' ▲ C. Matsima ▼ J. Ponceau
- 83' ▲ S. Prcić ▼ D. Liénard
- 85' Jean-Ricner Bellegarde
- 87' H. Diallo · J. Bellegarde 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Sels 6.2
- 18R. Pierre-Gabriel ▼ 72' 7.3
- 22G. Nyamsi 7.2
- 24A. Djiku 7.3
- 23M. Le Marchand ▼ 46' 6.7
- 17J. Bellegarde ⇢ 7.3
- 6J. Aholou ▼ 64' 6.3
- 11D. Liénard ▼ 83' 7.2
- 10A. Thomasson ▼ 72' 6.5
- 25L. Ajorque 6.9
- 9K. Gameiro 7.9
Dự bị 9
- 3T. Delaine ▲ 46' 6.3
- 20H. Diallo ⚽ ▲ 64' 7.5
- 12L. Mothiba ▲ 72' 6.2
- 4K. Fila ▲ 72' 6.3
- 14S. Prcić ▲ 83' 7.0
- 5L. Perrin
- 16E. Kawashima
- 29I. Doukouré
- 19H. Diarra
- 1V. Mannone 7.3
- 24G. Kalulu 6.3
- 15J. Laporte 7.0
- 3M. Talbi 7.2
- 25V. Le Goff 7.2
- 8B. Innocent 6.9
- 11D. Ouattara 7.0
- 21J. Ponceau ▼ 76' 6.5
- 10E. Le Fée 6.7
- 37T. Le Bris 6.3
- 13T. Moffi ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 4C. Matsima ▲ 76' 6.2
- 70A. Aouchiche
- 29S. Doucouré
- 7S. Diarra
- 22Y. Cathline
- 77T. Bartouche
- 17Q. Boisgard
- 9I. Koné
- 12D. Yongwa
Thống kê
04⚑4
⚑210
61%Kiểm soát bóng39%
20Dứt điểm6
4Trúng đích2
10Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
4Phạt góc2
2Việt vị1
9Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
1Cứu thua3
609Chuyền bóng405
517Chuyền chính xác307
85%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
47Trận đấu50
66Ghi được67
70Thủng lưới64
1.4Bàn thắng mỗi trận1.34
8Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai32