FC Lorient
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Monaco

FC Lorient vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 2-2 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 3, hòa 5, Monaco thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
Phong độ
LDLWD FC Lorient
WWWWD Monaco
  1. 2' A. Tosin · E. Kroupi 1-0
  2. 17' 1-1 A. Golovin · Y. Fofana
  3. HT1-1
  4. 55' T. Le Bris E. Kroupi
  5. 66' F. Balogun W. Ben Yedder
  6. 66' K. Diatta Vanderson
  7. 66' M. Akliouche Y. Fofana
  8. 68' Denis Zakaria
  9. 69' 1-2 F. Balogun · A. Golovin
  10. 70' Igor Silva G. Kalulu
  11. 70' B. Mendy V. Le Goff
  12. 70' J. Mvuka J. Ponceau
  13. 82' S. Doucouré A. Tosin
  14. 83' E. Matazo D. Zakaria
  15. 86' I. Jakobs T. Minamino
  16. 90'+8 Aleksandr Golovin
  17. 90'+8 R. Faivre · S. Touré 2-2
  18. FT2-2

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Le Bris
  1. 38Y. Mvogo 6.9
  2. 3M. Talbi 7.0
  3. 15J. Laporte 6.5
  4. 95S. Touré 7.9
  5. 24G. Kalulu ▼ 70' 6.7
  6. 19L. Abergel 7.2
  7. 21J. Ponceau ▼ 70' 6.3
  8. 25V. Le Goff ▼ 70' 6.9
  9. 10R. Faivre 8.3
  10. 27A. Tosin ▼ 82' 7.5
  11. 22E. Kroupi ▼ 55' 7.2

Dự bị 9

  1. 37T. Le Bris ▲ 55' 6.7
  2. 2Igor Silva ▲ 70' 6.9
  3. 5B. Mendy ▲ 70' 6.3
  4. 93J. Mvuka ▲ 70' 6.5
  5. 29S. Doucouré ▲ 82' 6.5
  6. 4L. Mouyokolo
  7. 26P. Pagis
  8. 1A. Gomis
  9. 12D. Yongwa
Monaco Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Hütter
  1. 16P. Köhn 6.3
  2. 99W. Singo 7.3
  3. 3G. Maripán 6.3
  4. 88S. Magassa 7.0
  5. 2Vanderson ▼ 66' 7.0
  6. 6D. Zakaria ▼ 83' 7.3
  7. 19Y. Fofana ▼ 66' 7.6
  8. 12Caio Henrique 7.5
  9. 18T. Minamino ▼ 86' 6.7
  10. 17A. Golovin 8.5
  11. 10W. Ben Yedder ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 29F. Balogun ▲ 66' 7.7
  2. 27K. Diatta ▲ 66' 6.6
  3. 21M. Akliouche ▲ 66' 6.3
  4. 8E. Matazo ▲ 83' 6.9
  5. 14I. Jakobs ▲ 86' 6.3
  6. 44M. Efekele
  7. 34C. Matsima
  8. 1R. Majecki
  9. 9M. Boadu

Thống kê

008
620
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm20
3Trúng đích7
4Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
8Phạt góc6
2Việt vị2
13Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
4Cứu thua1
397Chuyền bóng593
328Chuyền chính xác517
83%Chính xác chuyền87%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

41Trận đấu46
56Ghi được87
76Thủng lưới60
1.37Bàn thắng mỗi trận1.89
6Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn27
31Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu