Olympique de Marseille
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Angers SCO

Olympique de Marseille vs Angers SCO

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 3-1 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 6, hòa 3, Angers SCO thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 35
Sân vận động
Stade Orange Vélodrome, Marseille
Trọng tài
B. Millot
Phong độ
LWLLL Olympique de Marseille
WLWLD Angers SCO
  1. 19' Ibrahima Niane
  2. 28' 0-1 A. Sima · H. Abdelli
  3. 33' Nabil Bentaleb
  4. 34' A. Sánchez · J. Clauss 1-1
  5. HT1-1
  6. 48' D. Payet · A. Sánchez 2-1
  7. 65' Vítinha D. Payet
  8. 65' Nuno Tavares J. Clauss
  9. 72' I. Kaboré A. Sánchez
  10. 73' C. Mbemba M. Guendouzi
  11. 76' Leonardo Balerdi
  12. 77' J. Veretout11m 3-1
  13. 83' E. Bailly S. Kolašinac
  14. 83' H. Šabanović J. Kalumba
  15. 83' J. Bahoya I. Niane
  16. 85' Nuno Tavares
  17. 87' A. Hunou B. Mendy
  18. FT3-1

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 16Pau López 6.2
  2. 21V. Rongier 7.3
  3. 5L. Balerdi 6.6
  4. 23S. Kolašinac ▼ 83' 6.6
  5. 17C. Ünder 7.2
  6. 6M. Guendouzi ▼ 73' 6.9
  7. 27J. Veretout 7.3
  8. 7J. Clauss ▼ 65' 7.7
  9. 18R. Malinovskyi 7.0
  10. 10D. Payet ▼ 65' 8.3
  11. 70A. Sánchez ▼ 72' 8.2

Dự bị 8

  1. 9Vítinha ▲ 65' 6.5
  2. 30Nuno Tavares ▲ 65' 6.7
  3. 29I. Kaboré ▲ 72' 6.7
  4. 99C. Mbemba ▲ 73' 6.6
  5. 3E. Bailly ▲ 83' 6.6
  6. 36Rubén Blanco
  7. 47B. Elmaz
  8. 33F. Mughe
Angers SCO Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Dujeux
  1. 1P. Bernardoni 6.5
  2. 92S. Thioub 6.3
  3. 94Y. Valery 6.2
  4. 5M. Blažič 6.3
  5. 25A. Bamba 5.9
  6. 17J. Kalumba ▼ 83' 6.0
  7. 6N. Bentaleb 7.2
  8. 2B. Mendy ▼ 87' 6.0
  9. 10H. Abdelli 6.9
  10. 19A. Sima 6.6
  11. 7I. Niane ▼ 83' 6.2

Dự bị 9

  1. 4H. Šabanović ▲ 83' 6.7
  2. 24J. Bahoya ▲ 83' 6.2
  3. 23A. Hunou ▲ 87' 6.3
  4. 37L. Rao-Lisoa
  5. 30Y. Fofana
  6. 70Y. Gaya
  7. 26W. Taibi
  8. 12Z. Ould Khaled
  9. 18J. Mbock

Thống kê

017
020
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm4
6Trúng đích1
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
7Phạt góc0
7Việt vị0
17Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
527Chuyền bóng323
457Chuyền chính xác241
87%Chính xác chuyền75%
2.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

56Trận đấu51
91Ghi được47
69Thủng lưới100
1.63Bàn thắng mỗi trận0.92
13Giữ sạch lưới7
33Trên 2.5 bàn32
50Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu