Angers SCO
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Olympique de Marseille

Angers SCO vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 0-3 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 30 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 1, hòa 3, Olympique de Marseille thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 9
Sân vận động
Stade Raymond Kopa, Angers
Trọng tài
J. Hamel
Phong độ
WLWLD Angers SCO
LWLLL Olympique de Marseille
  1. 35' 0-1 J. Clauss · L. Suárez
  2. HT0-1
  3. 50' 0-2 L. Suárez · J. Clauss
  4. 59' 0-3 Gerson · J. Clauss
  5. 67' A. Salama A. Sima
  6. 67' V. Rongier D. Payet
  7. 67' A. Harit Gerson
  8. 75' I. Amadou A. Hunou
  9. 75' S. Thioub A. Ounahi
  10. 75' H. Abdelli B. Mendy
  11. 75' S. Touré L. Balerdi
  12. 76' C. Ünder J. Clauss
  13. 84' B. Dieng L. Suárez
  14. 85' P. Capelle S. Boufal
  15. FT0-3

Đội hình

Angers SCO Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Baticle
  1. 30Y. Fofana 6.5
  2. 94Y. Valery 6.3
  3. 22C. Hountondji 6.7
  4. 5M. Blažič 6.3
  5. 3S. Doumbia 5.9
  6. 8A. Ounahi ▼ 75' 6.7
  7. 2B. Mendy ▼ 75' 6.6
  8. 6N. Bentaleb 7.5
  9. 7S. Boufal ▼ 85' 7.2
  10. 19A. Sima ▼ 67' 6.3
  11. 23A. Hunou ▼ 75' 6.7

Dự bị 9

  1. 11A. Salama ▲ 67' 6.2
  2. 17I. Amadou ▲ 75' 6.9
  3. 92S. Thioub ▲ 75' 6.3
  4. 10H. Abdelli ▲ 75' 7.0
  5. 15P. Capelle ▲ 85'
  6. 25A. Bamba
  7. 28F. El Melali
  8. 1P. Bernardoni
  9. 31I. Chetti
Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 16Pau López 7.9
  2. 99C. Mbemba 7.3
  3. 5L. Balerdi ▼ 75' 7.5
  4. 4S. Gigot 7.0
  5. 29I. Kaboré 7.2
  6. 27J. Veretout 6.9
  7. 6M. Guendouzi 7.3
  8. 7J. Clauss ⇢2 ▼ 76' 9.0
  9. 8Gerson ▼ 67' 7.3
  10. 10D. Payet ▼ 67' 6.6
  11. 11L. Suárez ▼ 84' 7.9

Dự bị 9

  1. 21V. Rongier ▲ 67' 6.6
  2. 77A. Harit ▲ 67' 6.7
  3. 18S. Touré ▲ 75' 6.7
  4. 17C. Ünder ▲ 76' 6.3
  5. 12B. Dieng ▲ 84' 6.2
  6. 22P. Gueye
  7. 70A. Sánchez
  8. 36Rubén Blanco
  9. 3E. Bailly

Thống kê

006
300
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm15
5Trúng đích7
9Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị0
9Phạm lỗi14
4Cứu thua5
368Chuyền bóng483
303Chuyền chính xác410
82%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

51Trận đấu56
47Ghi được91
100Thủng lưới69
0.92Bàn thắng mỗi trận1.63
7Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn33
26Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu