Angers SCO vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 0-0 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 1, hòa 3, Olympique de Marseille thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 7
- Sân vận động
- Stade Raymond Kopa, Angers
- Trọng tài
- R. Buquet
- Phong độ
- WLWLD Angers SCO
- LWLLL Olympique de Marseille
- 44' Azzedine Ounahi
- HT0-0
- 52' Duje Ćaleta-Car
- 59' Leonardo Balerdi
- 59' ▲ Luan Peres ▼ J. Amavi
- 59' ▲ C. Ünder ▼ Luis Henrique
- 59' ▲ K. De La Fuente ▼ Pol Lirola
- 65' Amine Harit
- 66' ▲ M. Cho ▼ S. Bahoken
- 71' ▲ B. Brahimi ▼ A. Fulgini
- 71' ▲ T. Mangani ▼ E. Ebosse
- 77' ▲ P. Gueye ▼ B. Kamara
- 84' ▲ W. Taibi ▼ B. Mendy
- 84' ▲ M. Guendouzi ▼ A. Harit
- FT0-0
Đội hình
- 1P. Bernardoni 7.2
- 24R. Thomas 7.2
- 8I. Traoré 7.5
- 29V. Manceau 7.0
- 6E. Ebosse ▼ 71' 6.9
- 2B. Mendy ▼ 84' 7.0
- 15P. Capelle 7.3
- 11J. Cabot 7.2
- 10A. Fulgini ▼ 71' 6.3
- 18A. Ounahi 6.3
- 19S. Bahoken ▼ 66' 6.9
Dự bị 9
- 21M. Cho ▲ 66' 6.6
- 14B. Brahimi ▲ 71' 6.9
- 5T. Mangani ▲ 71' 7.2
- 26W. Taibi ▲ 84' 6.3
- 30D. Petković
- 3S. Doumbia
- 27Mathias Lage
- 22S. Thioub
- 28F. El Melali
- 16Pau López 7.2
- 23J. Amavi ▼ 59' 6.6
- 15D. Ćaleta-Car 7.5
- 29Pol Lirola ▼ 59' 6.6
- 4B. Kamara ▼ 77' 7.2
- 5L. Balerdi 6.9
- 21V. Rongier 7.3
- 8Gerson 6.9
- 7A. Harit ▼ 84' 6.9
- 11Luis Henrique ▼ 59' 6.3
- 12C. Dieng 7.0
Dự bị 9
- 14Luan Peres ▲ 59' 6.2
- 17C. Ünder ▲ 59' 6.9
- 20K. De La Fuente ▲ 59' 6.9
- 22P. Gueye ▲ 77' 6.9
- 6M. Guendouzi ▲ 84' 6.3
- 26O. Targhalline
- 30S. Mandanda
- 2W. Saliba
- 32S. Ben Seghir
Thống kê
01⚑4
⚑230
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm6
1Trúng đích1
7Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị1
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
1Cứu thua1
468Chuyền bóng697
401Chuyền chính xác620
86%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
45Trận đấu64
55Ghi được109
62Thủng lưới65
1.22Bàn thắng mỗi trận1.7
11Giữ sạch lưới23
21Trên 2.5 bàn34
26Hiệp hai52