Olympique de Marseille
5 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Angers SCO

Olympique de Marseille vs Angers SCO

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 5-2 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 6, hòa 3, Angers SCO thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
Sân vận động
Stade Orange Vélodrome, Marseille
Trọng tài
J. Stinat
Phong độ
LWLLL Olympique de Marseille
WLWLD Angers SCO
  1. 8' 0-1 A. Fulgini
  2. 11' 0-2 N. Bentaleb · A. Fulgini
  3. 18' A. Milik · M. Guendouzi 1-2
  4. 21' Gerson · Pol Lirola 2-2
  5. HT2-2
  6. 53' Jimmy Cabot
  7. 56' Mathias Lage J. Cabot
  8. 64' C. Ünder C. Bakambu
  9. 64' Luan Peres S. Kolašinac
  10. 64' R. Thomas I. Traoré
  11. 66' V. Rongier B. Kamara
  12. 70' A. Milik 3-2
  13. 76' Batista Mendy
  14. 78' A. Milik · C. Ünder 4-2
  15. 82' A. Harit D. Payet
  16. 85' C. Ünder 5-2
  17. 89' Nabil Bentaleb
  18. 90'+2 C. Ninga A. Fulgini
  19. 90'+2 P. Capelle N. Bentaleb
  20. FT5-2

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Sampaoli
  1. 16Pau López 6.0
  2. 23S. Kolašinac ▼ 64' 6.7
  3. 29Pol Lirola 6.5
  4. 4B. Kamara ▼ 66' 7.0
  5. 5L. Balerdi 6.6
  6. 2W. Saliba 6.9
  7. 10D. Payet ▼ 82' 7.3
  8. 8Gerson 7.0
  9. 6M. Guendouzi 7.0
  10. 13C. Bakambu ▼ 64' 6.5
  11. 9A. Milik ⚽3 9.2

Dự bị 9

  1. 17C. Ünder ▲ 64' 8.7
  2. 14Luan Peres ▲ 64' 6.6
  3. 21V. Rongier ▲ 66' 6.6
  4. 7A. Harit ▲ 82' 6.3
  5. 15D. Ćaleta-Car
  6. 3Álvaro González
  7. 11Luis Henrique
  8. 26O. Targhalline
  9. 30S. Mandanda
Angers SCO Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Baticle
  1. 30D. Petković 5.3
  2. 8I. Traoré ▼ 64' 6.7
  3. 29V. Manceau 6.0
  4. 3S. Doumbia 6.6
  5. 2B. Mendy 6.2
  6. 5T. Mangani 6.3
  7. 23N. Bentaleb ▼ 90' 7.2
  8. 7S. Boufal 7.2
  9. 11J. Cabot ▼ 56' 6.2
  10. 10A. Fulgini ▼ 90' 7.6
  11. 18A. Ounahi 6.0

Dự bị 9

  1. 27Mathias Lage ▲ 56' 6.5
  2. 24R. Thomas ▲ 64' 6.0
  3. 9C. Ninga ▲ 90'
  4. 15P. Capelle ▲ 90'
  5. 25A. Bamba
  6. 26W. Taibi
  7. 35J. Mbock
  8. 17N. Fatar
  9. 16A. Mandrea

Thống kê

006
230
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm4
8Trúng đích2
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
6Phạt góc2
5Việt vị6
13Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
0Cứu thua3
577Chuyền bóng398
509Chuyền chính xác334
88%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

64Trận đấu45
109Ghi được55
65Thủng lưới62
1.7Bàn thắng mỗi trận1.22
23Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn21
52Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu