Paris Saint-Germain
5 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AJ Auxerre

Paris Saint-Germain vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 5-0 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 7, hòa 2, AJ Auxerre thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
Sân vận động
Parc des Princes, Paris
Trọng tài
T. Léonard
Phong độ
DDLWW Paris Saint-Germain
WLLLW AJ Auxerre
  1. 11' K. Mbappé · Nuno Mendes 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' Carlos Soler 2-0
  4. 57' G. Hein P. Joly
  5. 57' A. Hakimi · Carlos Soler 3-0
  6. 58' G. Perrin L. Sinayoko
  7. 58' Nuno da Costa M. Niang
  8. 61' Renato Sanches Carlos Soler
  9. 69' G. Charbonnier M. Autret
  10. 75' Pablo Sarabia L. Messi
  11. 75' H. Ekitike Neymar
  12. 75' P. Kimpembe Sergio Ramos
  13. 81' Renato Sanches · H. Ekitike 4-0
  14. 82' W. Zaïre-Emery M. Verratti
  15. 84' Y. M'Changama H. Sakhi
  16. 84' H. Ekitike 5-0
  17. FT5-0

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Galtier
  1. 99G. Donnarumma 7.7
  2. 2A. Hakimi 7.5
  3. 26N. Mukiele 7.0
  4. 4Sergio Ramos ▼ 75' 6.9
  5. 25Nuno Mendes ⇢2 8.0
  6. 28Carlos Soler ▼ 61' 8.2
  7. 15Danilo Pereira 6.9
  8. 6M. Verratti ▼ 82' 6.9
  9. 10Neymar ▼ 75' 6.2
  10. 30L. Messi ▼ 75' 7.3
  11. 7K. Mbappé 7.2

Dự bị 9

  1. 18Renato Sanches ▲ 61' 7.5
  2. 19Pablo Sarabia ▲ 75' 6.9
  3. 44H. Ekitike ▲ 75' 8.5
  4. 3P. Kimpembe ▲ 75' 6.3
  5. 33W. Zaïre-Emery ▲ 82' 6.2
  6. 16Sergio Rico
  7. 14Juan Bernat
  8. 17Vitinha
  9. 31E. Bitshiabu
AJ Auxerre Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: C. Pélissier
  1. 23B. Costil 5.5
  2. 26P. Joly ▼ 57' 6.7
  3. 97R. Raveloson 6.0
  4. 4Jubal 6.2
  5. 27J. Jeanvier 5.2
  6. 14G. Mensah 5.2
  7. 17L. Sinayoko ▼ 58' 6.9
  8. 22H. Sakhi ▼ 84' 8.3
  9. 12B. Touré 6.7
  10. 29M. Autret ▼ 69' 6.9
  11. 11M. Niang ▼ 58' 6.2

Dự bị 9

  1. 7G. Hein ▲ 57' 6.2
  2. 10G. Perrin ▲ 58' 7.3
  3. 9Nuno da Costa ▲ 58' 6.2
  4. 19G. Charbonnier ▲ 69' 6.6
  5. 6Y. M'Changama ▲ 84' 6.5
  6. 3Q. Bernard
  7. 32D. Bain
  8. 16D. Léon
  9. 8Ousoumane Camara

Thống kê

003
700
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm10
6Trúng đích3
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
3Phạt góc7
3Việt vị0
5Phạm lỗi7
3Cứu thua1
650Chuyền bóng446
581Chuyền chính xác372
89%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

59Trận đấu52
149Ghi được64
61Thủng lưới85
2.53Bàn thắng mỗi trận1.23
18Giữ sạch lưới10
42Trên 2.5 bàn28
68Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu