AJ Auxerre vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 1-0 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 3, 2011. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 1, hòa 2, Paris Saint-Germain thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
- Phong độ
- WLLLW AJ Auxerre
- DDLWW Paris Saint-Germain
- HT0-0
- 53' ▲ J. Berthod ▼ C. Hengbart
- 61' ▲ Jo-Gook Jung ▼ A. Le Tallec
- 71' ▲ J. Bahebeck ▼ P. Luyindula
- 77' ▲ D. Oliech ▼ Alain Traoré
- 83' ▲ J. Maurice ▼ L. Giuly
- 86' K. Chafni 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1O. Sorin
- 4S. Grichting
- 6A. Coulibaly
- 2C. Hengbart ▼ 53'
- 5D. Dudka
- 17B. Pedretti
- 7K. Chafni
- 27Alain Traoré ▼ 77'
- 29D. Ndinga
- 22I. Jelen
- 8A. Le Tallec ▼ 61'
Dự bị 7
- 23J. Berthod ▲ 53'
- 24Jo-Gook Jung ▲ 61'
- 14D. Oliech ▲ 77'
- 9V. Birsa
- 40S. Pontdemé
- 20A. Sidibé
- 15F. Sammaritano
- 30A. Edel
- 26C. Jallet
- 5S. Tiéné
- 22S. Armand
- 3M. Sakho
- 4C. Makélélé
- 12M. Bodmer
- 7L. Giuly ▼ 83'
- 10Nenê
- 20C. Chantôme
- 8P. Luyindula ▼ 71'
Dự bị 7
- 25J. Bahebeck ▲ 71'
- 21J. Maurice ▲ 83'
- 1G. Coupet
- 2Ceará
- 13S. Traoré
- 24T. Makonda
- 23J. Clément
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 68 - 36 | +32 | 76 | |
| 2 | 38 | 62 - 39 | +23 | 68 | |
| 3 | 38 | 61 - 40 | +21 | 64 | |
| 4 | 38 | 56 - 41 | +15 | 60 | |
| 5 | 38 | 60 - 43 | +17 | 58 | |
| 6 | 38 | 38 - 35 | +3 | 56 | |
| 7 | 38 | 43 - 42 | +1 | 51 | |
| 8 | 38 | 38 - 36 | +2 | 50 | |
| 9 | 38 | 45 - 41 | +4 | 49 | |
| 10 | 38 | 46 - 47 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 46 - 48 | -2 | 49 | |
| 12 | 38 | 45 - 41 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 43 - 48 | -5 | 48 | |
| 14 | 38 | 32 - 43 | -11 | 47 | |
| 15 | 38 | 46 - 51 | -5 | 46 | |
| 16 | 38 | 36 - 43 | -7 | 46 | |
| 17 | 38 | 33 - 48 | -15 | 46 | |
| 18 | 38 | 36 - 40 | -4 | 44 | |
| 19 | 38 | 35 - 58 | -23 | 35 | |
| 20 | 38 | 21 - 70 | -49 | 20 |
UEFA Champions League Champions League Qualification Europa League Qualification Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
45Ghi được56
41Thủng lưới41
1.18Bàn thắng mỗi trận1.47
8Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai27