AJ Auxerre vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 1-1 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 15 tháng 4, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 1, hòa 2, Paris Saint-Germain thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
- Phong độ
- WLLLW AJ Auxerre
- DDLWW Paris Saint-Germain
- 23' 0-1 Nenê · K. Gameiro
- HT0-1
- 56' ▲ R. Contout ▼ A. Traoré
- 62' ▲ S. Armand ▼ Maxwell
- 73' ▲ O. Kossoko ▼ D. Dudka
- 73' ▲ J. Pastore ▼ K. Gameiro
- 77' ▲ A. Le Tallec ▼ K. Chafni
- 83' ▲ D. Lugano ▼ M. Bodmer
- 86' A. Le Tallec · D. Oliech 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Sorin
- 4S. Grichting
- 2C. Hengbart
- 3W. Boly
- 5D. Dudka ▼ 73'
- 21E. Cissé
- 10O. Kapo
- 7K. Chafni ▼ 77'
- 27A. Traoré ▼ 56'
- 17G. Mandjeck
- 14D. Oliech
Dự bị 7
- 18R. Contout ▲ 56'
- 25O. Kossoko ▲ 73'
- 8A. Le Tallec ▲ 77'
- 9R. Haddad
- 16S. Pontdemé
- 22P. Segbefia
- 32S. Meite
- 30S. Sirigu
- 26C. Jallet
- 13Alex
- 17Maxwell ▼ 62'
- 4M. Bisevac
- 14B. Matuidi
- 7J. Ménez
- 12M. Bodmer ▼ 83'
- 28Thiago Motta
- 10Nenê
- 19K. Gameiro ▼ 73'
Dự bị 7
- 22S. Armand ▲ 62'
- 27J. Pastore ▲ 73'
- 15D. Lugano ▲ 83'
- 1N. Douchez
- 2Ceará
- 3M. Sakho
- 8P. Luyindula
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 68 - 34 | +34 | 82 | |
| 2 | 38 | 75 - 41 | +34 | 79 | |
| 3 | 38 | 72 - 39 | +33 | 74 | |
| 4 | 38 | 64 - 51 | +13 | 64 | |
| 5 | 38 | 53 - 41 | +12 | 61 | |
| 6 | 38 | 53 - 44 | +9 | 60 | |
| 7 | 38 | 49 - 45 | +4 | 57 | |
| 8 | 38 | 37 - 34 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 55 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 45 - 41 | +4 | 48 | |
| 11 | 38 | 38 - 48 | -10 | 45 | |
| 12 | 38 | 40 - 50 | -10 | 43 | |
| 13 | 38 | 39 - 46 | -7 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 60 | -20 | 42 | |
| 15 | 38 | 31 - 38 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 61 | -21 | 41 | |
| 17 | 38 | 35 - 49 | -14 | 39 | |
| 18 | 38 | 39 - 59 | -20 | 38 | |
| 19 | 38 | 38 - 63 | -25 | 36 | |
| 20 | 38 | 46 - 57 | -11 | 34 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu43
51Ghi được85
62Thủng lưới48
1.21Bàn thắng mỗi trận1.98
8Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai53