Olympique de Marseille
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stade Rennais F.C.

Olympique de Marseille vs Stade Rennais F.C.

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 1-1 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 6, hòa 2, Stade Rennais F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Sân vận động
Stade Orange Vélodrome, Marseille
Trọng tài
B. Bastien
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
LLDWW Stade Rennais F.C.
  1. 7' Hamari Traore
  2. 19' Désiré Doué
  3. 25' 0-1 M. Guendouziphản lưới
  4. 44' Amine Gouiri
  5. HT0-1
  6. 52' M. Guendouzi · J. Veretout 1-1
  7. 61' K. Sulemana A. Gouiri
  8. 61' L. Majer D. Doué
  9. 62' Nuno Tavares
  10. 68' Kamaldeen Sulemana
  11. 73' C. Ünder A. Harit
  12. 73' D. Payet M. Guendouzi
  13. 75' J. Doku B. Bourigeaud
  14. 85' Leonardo Balerdi
  15. 85' L. Suárez A. Sánchez
  16. 85' P. Gueye J. Veretout
  17. 85' L. Assignon H. Traoré
  18. 85' A. Kalimuendo M. Terrier
  19. 90' Luis Javier Suárez
  20. FT1-1

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 16Pau López 7.3
  2. 99C. Mbemba 6.9
  3. 5L. Balerdi 7.2
  4. 23S. Kolašinac 6.7
  5. 7J. Clauss 6.6
  6. 21V. Rongier 7.5
  7. 27J. Veretout ▼ 85' 6.9
  8. 30Nuno Tavares 6.9
  9. 6M. Guendouzi ▼ 73' 7.5
  10. 77A. Harit ▼ 73' 7.2
  11. 70A. Sánchez ▼ 85' 6.2

Dự bị 9

  1. 17C. Ünder ▲ 73' 6.9
  2. 10D. Payet ▲ 73' 7.2
  3. 11L. Suárez ▲ 85' 6.3
  4. 22P. Gueye ▲ 85' 6.5
  5. 4S. Gigot
  6. 8Gerson
  7. 36Rubén Blanco
  8. 29I. Kaboré
  9. 18S. Touré
Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Génésio
  1. 30S. Mandanda 6.9
  2. 27H. Traoré ▼ 85' 7.2
  3. 2J. Rodon 7.7
  4. 5A. Theate 7.0
  5. 3A. Truffert 7.0
  6. 6L. Ugochukwu 7.3
  7. 20F. Tait 6.9
  8. 14B. Bourigeaud ▼ 75' 6.9
  9. 33D. Doué ▼ 61' 6.5
  10. 7M. Terrier ▼ 85' 6.9
  11. 19A. Gouiri ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 10K. Sulemana ▲ 61' 6.2
  2. 21L. Majer ▲ 61' 6.9
  3. 11J. Doku ▲ 75' 6.7
  4. 22L. Assignon ▲ 85' 6.9
  5. 9A. Kalimuendo ▲ 85' 6.3
  6. 28M. Abline
  7. 15C. Wooh
  8. 1D. Alemdar
  9. 25B. Meling

Thống kê

0311
740
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm11
4Trúng đích4
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn4
11Phạt góc7
2Việt vị1
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
4Cứu thua3
509Chuyền bóng363
423Chuyền chính xác288
83%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

56Trận đấu57
91Ghi được100
69Thủng lưới63
1.63Bàn thắng mỗi trận1.75
13Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn37
50Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu