Olympique de Marseille vs Stade Rennais F.C.
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 2-0 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 5, hòa 2, Stade Rennais F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
- Sân vận động
- Orange Vélodrome, Marseille
- Phong độ
- WLWLL Olympique de Marseille
- LLDWW Stade Rennais F.C.
- 8' P. Aubameyang11m 1-0
- 36' Baptiste Santamaria
- 40' ▲ W. Omari ▼ A. Theate
- HT1-0
- 46' ▲ A. Murillo ▼ J. Clauss
- 58' ▲ A. Kalimuendo ▼ B. Santamaría
- 61' Christopher Wooh
- 65' A. Ounahi · A. Murillo 2-0
- 67' Iliman Ndiaye
- 70' ▲ Vítinha ▼ P. Aubameyang
- 70' ▲ L. Balerdi ▼ I. Sarr
- 76' Nemanja Matić
- 77' ▲ F. Mughe ▼ Renan Lodi
- 79' Amine Harit
- 79' ▲ B. Yıldırım ▼ M. Terrier
- 79' ▲ L. Assignon ▼ B. Bourigeaud
- 79' ▲ L. Blas ▼ E. Le Fée
- 81' François Régis Mughe
- 87' ▲ J. Veretout ▼ A. Harit
- 90' Amine Gouiri
- FT2-0
Đội hình
- 16Pau López
- 7J. Clauss▼ 46'
- 4S. Gigot
- 99C. Mbemba
- 12Renan Lodi▼ 77'
- 19G. Kondogbia
- 8A. Ounahi
- 23I. Sarr▼ 70'
- 11A. Harit▼ 87'
- 29I. Ndiaye
- 10P. Aubameyang▼ 70'
Dự bị 9
- 62A. Murillo▲ 46'
- 9Vítinha▲ 70'
- 5L. Balerdi▲ 70'
- 24F. Mughe▲ 77'
- 27J. Veretout▲ 87'
- 36Rubén Blanco
- 18B. Meité
- 34B. Nadir
- 66N. Mayoka-Tika
- 30S. Mandanda
- 15C. Wooh
- 16J. Belocian
- 5A. Theate▼ 40'
- 14B. Bourigeaud▼ 79'
- 21N. Matić
- 8B. Santamaría▼ 58'
- 3A. Truffert
- 10A. Gouiri
- 28E. Le Fée▼ 79'
- 7M. Terrier▼ 79'
Dự bị 9
- 23W. Omari▲ 40'
- 9A. Kalimuendo▲ 58'
- 99B. Yıldırım▲ 79'
- 22L. Assignon▲ 79'
- 11L. Blas▲ 79'
- 34I. Salah
- 32F. Rieder
- 43M. Nagida
- 1G. Gallon
Thống kê
11⚑1
⚑631
43%Kiểm soát bóng57%
5Dứt điểm10
2Trúng đích0
1Chệch đích8
2Bị chặn2
1Phạt góc6
2Việt vị1
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua0
414Chuyền bóng536
83%Chính xác chuyền87%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
56Trận đấu53
87Ghi được94
69Thủng lưới67
1.55Bàn thắng mỗi trận1.77
13Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn32
41Hiệp hai55