Olympique de Marseille
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Stade Rennais F.C.

Olympique de Marseille vs Stade Rennais F.C.

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 4-2 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 5, hòa 2, Stade Rennais F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 34
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
LLDWW Stade Rennais F.C.
  1. 14' 0-1 I. Koné · L. Brassier
  2. 21' M. Greenwood11m 1-1
  3. 25' Leonardo Balerdi
  4. 27' Mason Greenwood11mhỏng 11m
  5. 29' Ismael Koné
  6. 30' Anthony Rouault
  7. 38' A. Rabiot · M. Greenwood 2-1
  8. 40' Luiz Felipe
  9. 45'+1 M. Greenwood · J. Rowe 3-1
  10. HT3-1
  11. 46' Pol Lirola Luiz Felipe
  12. 50' Lorenz Assignon
  13. 61' C. Gómez J. Jacquet
  14. 61' S. Fofana I. Koné
  15. 61' J. James A. Matusiwa
  16. 64' Amir Murillo
  17. 64' A. Dedić Q. Merlin
  18. 64' B. Nadir I. Bennacer
  19. 71' A. Harit J. Rowe
  20. 71' K. Olaigbe L. Blas
  21. 77' 3-2 C. Gómez · K. Olaigbe
  22. 83' N. Maupay A. Gouiri
  23. 89' Amar Dedić
  24. 90'+4 S. Mandanda B. Samba
  25. 90'+2 A. Rabiot · A. Harit 4-2
  26. FT4-2

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1G. Rulli
  2. 62M. Murillo
  3. 4Luiz Felipe▼ 46'
  4. 5L. Balerdi
  5. 3Q. Merlin▼ 64'
  6. 22I. Bennacer▼ 64'
  7. 23P. Højbjerg
  8. 25A. Rabiot
  9. 10M. Greenwood
  10. 9A. Gouiri▼ 83'
  11. 17J. Rowe▼ 71'

Dự bị 9

  1. 29Pol Lirola▲ 46'
  2. 77A. Dedić▲ 64'
  3. 26B. Nadir▲ 64'
  4. 11A. Harit▲ 71'
  5. 8N. Maupay▲ 83'
  6. 44Luis Henrique
  7. 13D. Cornelius
  8. 6U. Garcia
  9. 12J. de Lange
Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: H. Beye
  1. 1B. Samba▼ 90'
  2. 97J. Jacquet▼ 61'
  3. 24A. Rouault
  4. 5L. Brassier
  5. 3A. Truffert
  6. 38D. Cissé
  7. 22L. Assignon
  8. 6A. Matusiwa▼ 61'
  9. 90I. Koné▼ 61'
  10. 10L. Blas▼ 71'
  11. 9A. Kalimuendo

Dự bị 9

  1. 20C. Gómez▲ 61'
  2. 8S. Fofana▲ 61'
  3. 17J. James▲ 61'
  4. 19K. Olaigbe▲ 71'
  5. 30S. Mandanda▲ 90'
  6. 62M. Meïté
  7. 33H. Hateboer
  8. 18A. Nagida
  9. 7K. Furuhashi

Thống kê

035
530
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm9
10Trúng đích3
5Chệch đích5
2Bị chặn1
5Phạt góc5
3Việt vị3
8Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
1Cứu thua6
566Chuyền bóng359
89%Chính xác chuyền83%
3.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu42
90Ghi được65
53Thủng lưới61
2.2Bàn thắng mỗi trận1.55
8Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu