Olympique Lyonnais
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Angers SCO

Olympique Lyonnais vs Angers SCO

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 3-2 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 8, hòa 1, Angers SCO thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 30
Sân vận động
Groupama Stadium, Saint-Denis
Trọng tài
E. Wattellier
Phong độ
DWLDW Olympique Lyonnais
WWLWL Angers SCO
  1. 26' M. Dembélé · T. Ndombèlé 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' 1-1 Mathias Lage · S. Doumbia
  4. 52' M. Dembélé · Lucas Paquetá 2-1
  5. 59' 2-2 S. Boufal · S. Bahoken
  6. 69' Henrique Emerson
  7. 69' T. Kadewere J. Boateng
  8. 74' M. Cho A. Fulgini
  9. 75' A. Ounahi P. Capelle
  10. 78' Tetê T. Ndombèlé
  11. 80' Tetê · M. Gusto 3-2
  12. 83' M. Jakoliš S. Bahoken
  13. 84' C. Ninga S. Boufal
  14. 85' Henrique
  15. 90'+1 Souleyman Doumbia
  16. 90'+2 A. Bamba Mathias Lage
  17. FT3-2

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Bosz
  1. 1Anthony Lopes 6.7
  2. 27J. Boateng ▼ 69' 7.0
  3. 3Emerson ▼ 69' 6.3
  4. 4C. Lukeba 7.0
  5. 17M. Gusto 7.0
  6. 23Thiago Mendes 7.9
  7. 28T. Ndombèlé ▼ 78' 7.5
  8. 15R. Faivre 6.6
  9. 8H. Aouar 7.3
  10. 10Lucas Paquetá 7.3
  11. 9M. Dembélé ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 12Henrique ▲ 69' 6.6
  2. 11T. Kadewere ▲ 69' 6.9
  3. 20Tetê ▲ 78' 7.3
  4. 14L. Dubois
  5. 30J. Pollersbeck
  6. 5J. Denayer
  7. 21D. Da Silva
  8. 22J. Reine-Adélaïde
  9. 26B. Barcola
Angers SCO Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Baticle
  1. 16A. Mandrea 6.3
  2. 8I. Traoré 6.3
  3. 3S. Doumbia 6.9
  4. 6E. Ebosse 6.2
  5. 2B. Mendy 6.7
  6. 5T. Mangani 7.2
  7. 15P. Capelle ▼ 75' 6.6
  8. 7S. Boufal ▼ 84' 7.0
  9. 10A. Fulgini ▼ 74' 6.5
  10. 27Mathias Lage ▼ 90' 6.3
  11. 19S. Bahoken ▼ 83' 7.5

Dự bị 9

  1. 21M. Cho ▲ 74' 6.6
  2. 18A. Ounahi ▲ 75' 6.3
  3. 22M. Jakoliš ▲ 83' 6.7
  4. 9C. Ninga ▲ 84' 6.5
  5. 25A. Bamba ▲ 90'
  6. 26W. Taibi
  7. 33A. Kalla
  8. 30D. Petković
  9. 29V. Manceau

Thống kê

019
210
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm7
5Trúng đích4
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
9Phạt góc2
1Việt vị4
4Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
674Chuyền bóng411
598Chuyền chính xác333
89%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

55Trận đấu45
105Ghi được55
75Thủng lưới62
1.91Bàn thắng mỗi trận1.22
14Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn21
54Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu