FC Metz
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Olympique Lyonnais

FC Metz vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: FC Metz 1-3 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 6 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 2, hòa 2, Olympique Lyonnais thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
Sân vận động
Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
Trọng tài
K. Abed
Phong độ
DDDWL FC Metz
WLDWD Olympique Lyonnais
  1. 17' 0-1 M. Depay · K. Toko Ekambi
  2. 29' Pape Matar Sarr
  3. HT0-1
  4. 46' A. Leya T. Ambrose
  5. 46' W. Tchimbembé P. Sarr
  6. 47' 0-2 K. Toko Ekambi · H. Aouar
  7. 60' 0-3 K. Toko Ekambi
  8. 63' B. Kouyaté V. Angban
  9. 63' M. Dembélé T. Kadewere
  10. 64' M. Caqueret H. Aouar
  11. 64' L. Dubois M. De Sciglio
  12. 75' F. Boulaya · O. Nguette 1-3
  13. 79' M. Cherki M. Depay
  14. 82' S. Diomande Bruno Guimarães
  15. 87' John Boye
  16. 90' Rayan Cherki
  17. 90'+4 M. Caillard A. Oukidja
  18. FT1-3

Đội hình

FC Metz Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Antonetti
  1. 16A. Oukidja ▼ 90' 6.3
  2. 21J. Boye 6.3
  3. 17T. Delaine 6.5
  4. 2D. Bronn 6.3
  5. 18F. Centonze 6.9
  6. 5V. Angban ▼ 63' 6.6
  7. 11O. Nguette 7.5
  8. 10F. Boulaya 7.7
  9. 19H. Maïga 6.3
  10. 15P. Sarr ▼ 46' 6.5
  11. 9T. Ambrose ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 24A. Leya ▲ 46' 6.6
  2. 12W. Tchimbembé ▲ 46' 6.3
  3. 23B. Kouyaté ▲ 63' 6.9
  4. 30M. Caillard ▲ 90'
  5. 29L. Lacroix
  6. 27Vágner
  7. 6M. Fofana
  8. 26P. Yade
  9. 22Y. Maziz
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Garcia
  1. 1Anthony Lopes 7.6
  2. 6Marcelo 7.2
  3. 22M. De Sciglio ▼ 64' 7.3
  4. 5J. Denayer 6.9
  5. 39Bruno Guimarães ▼ 82' 7.0
  6. 8H. Aouar ▼ 64' 7.2
  7. 12Lucas Paquetá 7.7
  8. 10M. Depay ▼ 79' 8.2
  9. 7K. Toko Ekambi ⚽2 8.9
  10. 27M. Cornet 7.3
  11. 11T. Kadewere ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 9M. Dembélé ▲ 63' 6.3
  2. 25M. Caqueret ▲ 64' 6.2
  3. 14L. Dubois ▲ 64' 6.7
  4. 18M. Cherki ▲ 79' 6.3
  5. 2S. Diomande ▲ 82' 6.5
  6. 4Jean Lucas
  7. 30J. Pollersbeck
  8. 3D. Benlamri
  9. 26M. Bard

Thống kê

115
601
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm18
5Trúng đích5
4Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
5Phạt góc6
0Việt vị1
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
447Chuyền bóng524
377Chuyền chính xác458
84%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

47Trận đấu46
61Ghi được99
55Thủng lưới55
1.3Bàn thắng mỗi trận2.15
12Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu