Tammeka
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Laagri

Tammeka vs Laagri

Tỷ số chung cuộc: Tammeka 2-1 Laagri tại Meistriliiga, 10 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tammeka thắng 7, hòa 1, Laagri thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 36
Sân vận động
Tamme staadion, Tartu
Phong độ
WLWLW Tammeka
WWLLW Laagri
  1. 4' A. Ivanjusin
  2. 4' D. Lehter 1-0
  3. 16' U. J. Indi
  4. 31' K. Matas
  5. HT1-0
  6. 52' P. Veelma
  7. 59' T. Tammik D. Lehter
  8. 59' E. Naruson K. Mätas
  9. 63' A. Adebayo11m 2-0
  10. 67' A. Järva T. Usta
  11. 67' 2-1 D. Rudenko11m
  12. 69' M. Edur A. Järve
  13. 82' S. Puri G. Uggeri
  14. 88' K. Eerme K. Kriis
  15. 88' R. Reimaa A. Ivanyushin
  16. 90'+2 A. Adebayo
  17. 90'+4 D. Mashchenko
  18. 90'+7 U. J. Indi
  19. 90'+7 U. J. Indi
  20. FT2-1

Đội hình

Tammeka HLV: M. Pähn
  1. 94R. Aland
  2. 88K. Anderson
  3. 28R. Kallas
  4. 30E. Bracelli
  5. 13R. Laabus
  6. 23P. Veelma
  7. 10G. Uggeri ▼ 82'
  8. 24H. Pedmanson
  9. 18D. Lehter ▼ 59'
  10. 9K. Mätas ▼ 59'
  11. 22A. Adebayo

Dự bị 9

  1. 4T. Tammik ▲ 59'
  2. 14E. Naruson ▲ 59'
  3. 37S. Puri ▲ 82'
  4. 8C. Mägimets
  5. 21A. Gvineria
  6. 27K. Burov
  7. 33T. Teniste
  8. 66M. Sepp
  9. 77C. Kiidjärv
Laagri HLV: Victor Silva
  1. 97I. Baturins
  2. 19A. Ivanyushin ▼ 88'
  3. 25J. Kariste
  4. 4A. Järve ▼ 69'
  5. 18D. Mashchenko
  6. 45K. Usta
  7. 8Usalifa Indi
  8. 77T. Usta ▼ 67'
  9. 66K. Rõõmussaar
  10. 23D. Rudenko
  11. 16K. Kriis ▼ 88'

Dự bị 8

  1. 96A. Järva ▲ 67'
  2. 11M. Edur ▲ 69'
  3. 9K. Eerme ▲ 88'
  4. 88R. Reimaa ▲ 88'
  5. 13S. Vahi
  6. 40S. Viira
  7. 44S. Must
  8. 49A. Kose

Thống kê

03
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 74 - 24 +50 79
2
FCI Levadia
36 67 - 24 +43 77
3
Tallinna Kalev
36 49 - 41 +8 53
4
Paide Linnameeskond
36 50 - 34 +16 53
5
Kalju Nomme
36 50 - 42 +8 49
6
Vaprus
36 40 - 43 -3 48
7
FC Kuressaare
36 36 - 60 -24 43
8
Trans Narva
36 32 - 64 -32 38
9
Tammeka
36 33 - 65 -32 27
10
Laagri
36 27 - 61 -34 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu47
55Ghi được58
80Thủng lưới78
1.2Bàn thắng mỗi trận1.23
11Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu