Tammeka

Tammeka

Estonia · Meistriliiga

Tammeka: vị trí 5 trên bảng xếp hạng Meistriliiga — điểm: 47, số trận: 32. Trận tiếp theo: Tammeka vs Trans Narva, 23 tháng 10. Kết quả mới nhất: FC Flora 2-0 Tammeka, 18 tháng 10.

Phong độ
LWWLL
HLV
Karel Voolaid · Từ 2025
Vị trí
5 · Đ: 47 · Tr: 32 →
Sân vận động
Tamme Stadium, Tartu · 2.500

Lịch thi đấu

07-11
Tammeka
Vaprus
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,9
Thủng lưới
1,5
Tổng
3,4

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–1–7
Sân khách
9–2–10
Thắng đậm nhất
19-0

Theo hiệp

Hiệp một
1 : 1
Hiệp hai
1 : 0,5
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 45%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 25%

Tỉ số thường gặp

  • 1-06× · 15%
  • 3-14× · 10%
  • 2-03× · 8%
  • 0-13× · 8%
  • 0-22× · 5%
  • 1-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Meistriliiga 3215215 425110—
Friendlies Clubs 6312 1392—
Cup 3300 24124-2-3-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 104 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 147 · 13% 12% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 131 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 188 · 17% 16% 17% 16–30 31–45′ · Ghi được 144 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 169 · 15% 17% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 135 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 180 · 16% 16% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 140 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 178 · 16% 17% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 191 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 258 · 23% 23% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 568, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu