Aston Villa F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Aston Villa F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 29' Christos Tzolis
  2. HT0-0
  3. 46' E. Eze C. Tzolis
  4. 55' Bukayo Saka
  5. 55' 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  6. 59' 0-2 B. Saka · R. Calafiori
  7. 71' Alysson G. Hemmings
  8. 71' T. Abraham N. Jackson
  9. 71' Bruno Guimaraes M. Lewis-Skelly
  10. 71' M. Merino M. Odegaard
  11. 78' A. Wan-Bissaka M. Cash
  12. 78' A. Garnacho R. Barkley
  13. 79' E. Konsa C. Mosquera
  14. 80' Alysson
  15. 81' John McGinn
  16. 85' M. Zubimendi D. Rice
  17. 90'+6 Ian Maatsen
  18. FT0-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1Z. Suzuki 6.3
  2. 2M. Cash ▼ 78' 7.0
  3. 3V. Lindelof 6.9
  4. 14P. Torres 6.3
  5. 22I. Maatsen 5.6
  6. 8B. Kamara 6.9
  7. 6R. Barkley ▼ 78' 7.3
  8. 7J. McGinn 6.0
  9. 10E. Buendia 6.3
  10. 53G. Hemmings ▼ 71' 6.3
  11. 11N. Jackson ▼ 71' 7.0

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 5T. Mings
  3. 29A. Wan-Bissaka ▲ 78' 6.9
  4. 13M. Ruggeri
  5. 26L. Bogarde
  6. 74L. Lynch
  7. 17A. Garnacho ▲ 78' 6.3
  8. 47Alysson ▲ 71' 6.7
  9. 18T. Abraham ▲ 71' 6.3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.9
  2. 4B. White 7.2
  3. 3C. Mosquera ▼ 79' 6.9
  4. 6Gabriel 7.3
  5. 33R. Calafiori 7.9
  6. 41D. Rice ▼ 85' 7.2
  7. 49M. Lewis-Skelly ▼ 71' 7.2
  8. 7B. Saka 7.9
  9. 8M. Odegaard ▼ 71' 6.9
  10. 17C. Tzolis ▼ 46' 6.2
  11. 29K. Havertz 6.2

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 5P. Hincapie
  3. 15E. Konsa ▲ 79' 6.6
  4. 36M. Zubimendi ▲ 85' 6.6
  5. 39Bruno Guimaraes ▲ 71' 6.3
  6. 23M. Merino ▲ 71' 7.2
  7. 10E. Eze ▲ 46' 6.3
  8. 14V. Gyokeres
  9. 20N. Madueke

Thống kê

032
410
39%Kiểm soát bóng61%
7Dứt điểm7
0Trúng đích2
5Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
2Phạt góc4
0Việt vị8
17Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
1Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
339Chuyền bóng530
273Chuyền chính xác465
81%Chính xác chuyền88%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 6 - 1 +5 9
3
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
4
Chelsea F.C.
3 8 - 7 +1 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Everton F.C.
3 5 - 3 +2 5
9
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
10
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
11
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
12
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

10Trận đấu8
14Ghi được17
18Thủng lưới9
1.4Bàn thắng mỗi trận2.13
2Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn6
6Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu