Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 4-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 3, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LLLLD Aston Villa F.C.
  1. 45'+1 Mikel Merino
  2. 45'+2 Morgan Rogers
  3. HT0-0
  4. 46' J. McGinn A. Onana
  5. 48' Gabriel 1-0
  6. 52' M. Zubimendi · M. Odegaard 2-0
  7. 61' D. Malen J. Sancho
  8. 61' A. Garcia E. Buendia
  9. 69' L. Trossard · J. Timber 3-0
  10. 72' Leandro Trossard
  11. 73' C. Norgaard M. Merino
  12. 77' Gabriel Jesus V. Gyökeres
  13. 77' M. Lewis-Skelly Gabriel
  14. 78' Gabriel Jesus · L. Trossard 4-0
  15. 79' Gabriel Jesus
  16. 81' Lamare Bogarde
  17. 82' J. Jimoh-Aloba M. Rogers
  18. 82' G. Hemmings Y. Tielemans
  19. 83' B. White J. Timber
  20. 83' N. Madueke B. Saka
  21. 90'+7 Ollie Watkins
  22. 90' 4-1 O. Watkins
  23. FT4-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 7.3
  2. 12J. Timber ▼ 83' 6.9
  3. 2W. Saliba 6.7
  4. 6Gabriel ▼ 77' 8.2
  5. 5P. Hincapie 7.6
  6. 8M. Odegaard 8.2
  7. 36M. Zubimendi 8.3
  8. 23M. Merino ▼ 73' 7.0
  9. 7B. Saka ▼ 83' 6.7
  10. 14V. Gyökeres ▼ 77' 5.9
  11. 19L. Trossard 8.9

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 9Gabriel Jesus ▲ 77' 7.3
  3. 4B. White ▲ 83' 6.3
  4. 29K. Havertz
  5. 20N. Madueke ▲ 83' 6.6
  6. 11G. Martinelli
  7. 49M. Lewis-Skelly ▲ 77' 6.2
  8. 16C. Norgaard ▲ 73' 6.7
  9. 10E. Eze
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 5.2
  2. 26L. Bogarde 5.9
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 3V. Lindelof 6.2
  5. 12L. Digne 5.7
  6. 24A. Onana ▼ 46' 7.2
  7. 8Y. Tielemans ▼ 82' 6.9
  8. 19J. Sancho ▼ 61' 6.2
  9. 27M. Rogers ▼ 82' 6.7
  10. 10E. Buendia ▼ 61' 6.7
  11. 11O. Watkins 6.6

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 64J. Wright
  3. 17D. Malen ▲ 61' 6.7
  4. 22I. Maatsen
  5. 56L. Routh
  6. 7J. McGinn ▲ 46' 6.5
  7. 20J. Jimoh-Aloba ▲ 82' 6.7
  8. 53G. Hemmings ▲ 82' 6.7
  9. 16A. Garcia ▲ 61' 5.9

Thống kê

023
330
46%Kiểm soát bóng54%
22Dứt điểm11
7Trúng đích3
8Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn4
3Phạt góc3
4Việt vị0
18Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
-1.28Bàn thắng ngăn chặn-1.28
351Chuyền bóng416
302Chuyền chính xác362
86%Chính xác chuyền87%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu65
131Ghi được108
50Thủng lưới75
1.9Bàn thắng mỗi trận1.66
34Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn37
73Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu