Aston Villa F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Aston Villa F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-4 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 5' O. Watkins · M. Cash 1-0
  2. 16' 1-1 B. Saka
  3. 31' Philippe Coutinho · Álex Moreno 2-1
  4. 45'+2 Douglas Luiz
  5. 45'+2 Bukayo Saka
  6. HT2-1
  7. 61' 2-2 O. Zinchenko · M. Ødegaard
  8. 62' J. Ramsey Philippe Coutinho
  9. 67' L. Dendoncker Douglas Luiz
  10. 67' L. Bailey E. Buendía
  11. 68' Gabriel Martinelli L. Trossard
  12. 78' L. Digne Álex Moreno
  13. 78' J. Durán O. Watkins
  14. 79' Fábio Vieira G. Xhaka
  15. 79' T. Tomiyasu B. White
  16. 84' Emiliano Martínez
  17. 90'+5 R. Holding M. Ødegaard
  18. 90'+5 K. Tierney O. Zinchenko
  19. 90'+3 2-3 E. Martínezphản lưới
  20. 90'+8 2-4 Gabriel Martinelli · Fábio Vieira
  21. FT2-4

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 5.5
  2. 2M. Cash 6.2
  3. 4E. Konsa 6.2
  4. 5T. Mings 5.7
  5. 15Álex Moreno ▼ 78' 6.5
  6. 7J. McGinn 7.3
  7. 6Douglas Luiz ▼ 67' 7.0
  8. 44B. Kamara 7.0
  9. 23Philippe Coutinho ▼ 62' 7.2
  10. 10E. Buendía ▼ 67' 6.6
  11. 11O. Watkins ▼ 78' 7.3

Dự bị 9

  1. 41J. Ramsey ▲ 62' 6.6
  2. 32L. Dendoncker ▲ 67' 6.2
  3. 31L. Bailey ▲ 67' 6.6
  4. 27L. Digne ▲ 78' 5.9
  5. 22J. Durán ▲ 78' 6.7
  6. 18A. Young
  7. 38V. Sinisalo
  8. 16C. Chambers
  9. 9B. Traoré
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 6.3
  2. 4B. White ▼ 79' 6.5
  3. 12W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 6.3
  5. 35O. Zinchenko ▼ 90' 7.2
  6. 8M. Ødegaard ▼ 90' 8.0
  7. 20Jorginho 7.0
  8. 34G. Xhaka ▼ 79' 6.3
  9. 7B. Saka 7.2
  10. 14E. Nketiah 6.9
  11. 19L. Trossard ▼ 68' 7.0

Dự bị 9

  1. 11Gabriel Martinelli ▲ 68' 7.2
  2. 21Fábio Vieira ▲ 79' 7.5
  3. 18T. Tomiyasu ▲ 79' 6.3
  4. 16R. Holding ▲ 90'
  5. 3K. Tierney ▲ 90'
  6. 24R. Nelson
  7. 30M. Turner
  8. 15J. Kiwior
  9. 10E. Smith Rowe

Thống kê

022
910
33%Kiểm soát bóng67%
7Dứt điểm20
5Trúng đích5
1Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn7
2Phạt góc9
0Việt vị2
13Phạm lỗi4
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
293Chuyền bóng571
225Chuyền chính xác489
77%Chính xác chuyền86%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.28

So sánh

51Trận đấu57
73Ghi được128
62Thủng lưới60
1.43Bàn thắng mỗi trận2.25
17Giữ sạch lưới23
26Trên 2.5 bàn37
37Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu