Aston Villa F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Aston Villa F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 7' J. McGinn · L. Bailey 1-0
  2. 28' Oleksandr Zinchenko
  3. HT1-0
  4. 46' M. Diaby L. Bailey
  5. 53' Lucas Digne
  6. 56' J. Ramsey Y. Tielemans
  7. 62' Douglas Luiz
  8. 66' M. Cash E. Konsa
  9. 67' L. Dendoncker B. Kamara
  10. 70' L. Trossard Gabriel Martinelli
  11. 73' John McGinn
  12. 77' Declan Rice
  13. 78' Álex Moreno L. Digne
  14. 81' E. Nketiah Gabriel Jesus
  15. 88' Diego Carlos
  16. 90'+3 R. Nelson O. Zinchenko
  17. FT1-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 8.0
  2. 4E. Konsa ▼ 66' 6.9
  3. 3Diego Carlos 7.6
  4. 14Pau Torres 7.2
  5. 12L. Digne ▼ 78' 6.6
  6. 31L. Bailey ▼ 46' 6.6
  7. 44B. Kamara ▼ 67' 7.0
  8. 6Douglas Luiz 6.6
  9. 7J. McGinn 7.7
  10. 8Y. Tielemans ▼ 56' 6.9
  11. 11O. Watkins 6.2

Dự bị 9

  1. 19M. Diaby ▲ 46' 6.9
  2. 41J. Ramsey ▲ 56' 6.3
  3. 2M. Cash ▲ 66' 6.9
  4. 32L. Dendoncker ▲ 67' 6.3
  5. 15Álex Moreno ▲ 78' 6.6
  6. 42F. Marschall
  7. 22N. Zaniolo
  8. 17C. Lenglet
  9. 24J. Durán
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.6
  2. 4B. White 6.6
  3. 2W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 7.5
  5. 35O. Zinchenko ▼ 90' 7.2
  6. 8M. Ødegaard 6.9
  7. 41D. Rice 7.3
  8. 29K. Havertz 7.2
  9. 7B. Saka 7.2
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 81' 7.0
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 70' 6.3

Dự bị 9

  1. 19L. Trossard ▲ 70' 6.3
  2. 14E. Nketiah ▲ 81' 6.9
  3. 24R. Nelson ▲ 90'
  4. 17Cédric Soares
  5. 76R. Walters
  6. 15J. Kiwior
  7. 1A. Ramsdale
  8. 20Jorginho
  9. 25Mohamed Elneny

Thống kê

043
320
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm12
3Trúng đích5
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
3Phạt góc3
1Việt vị4
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
3Cứu thua2
289Chuyền bóng462
209Chuyền chính xác388
72%Chính xác chuyền84%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

62Trận đấu57
122Ghi được125
90Thủng lưới50
1.97Bàn thắng mỗi trận2.19
17Giữ sạch lưới24
43Trên 2.5 bàn32
64Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu