Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 0-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 3, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- LLLLD Aston Villa F.C.
- 14' Morgan Rogers
- 36' Benjamin White
- 45' Gabriel Magalhães
- HT0-0
- 61' ▲ L. Bailey ▼ M. Diaby
- 63' Kai Havertz
- 67' ▲ Gabriel Martinelli ▼ L. Trossard
- 67' ▲ T. Tomiyasu ▼ B. White
- 79' ▲ Jorginho ▼ Gabriel Jesus
- 79' ▲ E. Smith Rowe ▼ M. Ødegaard
- 79' ▲ Álex Moreno ▼ N. Zaniolo
- 84' 0-1 L. Bailey · L. Digne
- 87' ▲ E. Nketiah ▼ O. Zinchenko
- 87' 0-2 O. Watkins · Y. Tielemans
- FT0-2
Đội hình
- 22David Raya 6.2
- 4B. White ▼ 67' 7.5
- 2W. Saliba 6.7
- 6Gabriel Magalhães 6.3
- 35O. Zinchenko ▼ 87' 6.6
- 8M. Ødegaard ▼ 79' 7.5
- 41D. Rice 7.0
- 29K. Havertz 6.3
- 7B. Saka 7.6
- 9Gabriel Jesus ▼ 79' 7.2
- 19L. Trossard ▼ 67' 6.6
Dự bị 9
- 11Gabriel Martinelli ▲ 67' 6.7
- 18T. Tomiyasu ▲ 67' 6.5
- 20Jorginho ▲ 79' 6.7
- 10E. Smith Rowe ▲ 79' 6.2
- 14E. Nketiah ▲ 87' 6.5
- 15J. Kiwior
- 5T. Partey
- 21Fábio Vieira
- 1A. Ramsdale
- 1E. Martínez 7.6
- 4E. Konsa 7.0
- 3Diego Carlos 7.3
- 14Pau Torres 7.3
- 12L. Digne ⇢ 7.6
- 7J. McGinn 7.2
- 8Y. Tielemans ⇢ 7.3
- 19M. Diaby ▼ 61' 6.7
- 27M. Rogers 6.3
- 22N. Zaniolo ▼ 79' 6.3
- 11O. Watkins ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 31L. Bailey ⚽ ▲ 61' 7.2
- 15Álex Moreno ▲ 79' 6.9
- 2M. Cash
- 17C. Lenglet
- 24J. Durán
- 25R. Olsen
- 29K. Kesler-Hayden
- 47T. Iroegbunam
- 16C. Chambers
Thống kê
03⚑4
⚑610
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm11
4Trúng đích2
8Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
4Phạt góc6
5Việt vị1
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
0Cứu thua4
450Chuyền bóng425
390Chuyền chính xác351
87%Chính xác chuyền83%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu62
125Ghi được122
50Thủng lưới90
2.19Bàn thắng mỗi trận1.97
24Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn43
62Hiệp hai64