Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 3, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- LLLLD Aston Villa F.C.
- 20' Ian Maatsen
- 35' Gabriel Martinelli · L. Trossard 1-0
- 37' ▲ L. Bogarde ▼ A. Onana
- HT1-0
- 46' ▲ L. Digne ▼ I. Maatsen
- 55' K. Havertz · L. Trossard 2-0
- 60' 2-1 Y. Tielemans · L. Digne
- 67' Leandro Trossard
- 68' 2-2 O. Watkins · M. Cash
- 78' Boubacar Kamara
- 80' ▲ J. Durán ▼ O. Watkins
- 82' ▲ R. Sterling ▼ Gabriel Martinelli
- 85' ▲ L. Bailey ▼ J. Ramsey
- 89' Kai Havertz
- 90'+4 Raheem Sterling
- 90'+5 Morgan Rogers
- FT2-2
Đội hình
- 22David Raya 6.7
- 5T. Partey 7.2
- 12J. Timber 6.6
- 6Gabriel Magalhães 7.5
- 49M. Lewis-Skelly 6.9
- 8M. Ødegaard 6.5
- 41D. Rice 7.3
- 23Mikel Merino 7.7
- 11Gabriel Martinelli ⚽ ▼ 82' 7.3
- 29K. Havertz ⚽ 7.5
- 19L. Trossard ⇢2 8.5
Dự bị 9
- 30R. Sterling ▲ 82' 7.0
- 17O. Zinchenko
- 46I. Kabia
- 32Neto
- 20Jorginho
- 3K. Tierney
- 47M. Kacurri
- 37N. Butler-Oyedeji
- 15J. Kiwior
- 23E. Martínez 7.7
- 2M. Cash ⇢ 6.9
- 4E. Konsa 6.5
- 5T. Mings 6.2
- 22I. Maatsen ▼ 46' 6.7
- 44B. Kamara 6.9
- 24A. Onana ▼ 37' 6.7
- 27M. Rogers 5.9
- 8Y. Tielemans ⚽ 7.5
- 41J. Ramsey ▼ 85' 6.3
- 11O. Watkins ⚽ ▼ 80' 7.2
Dự bị 9
- 26L. Bogarde ▲ 37' 7.0
- 12L. Digne ▲ 46' 7.2
- 9J. Durán ▲ 80' 6.7
- 31L. Bailey ▲ 85' 6.6
- 20K. Nedeljković
- 10E. Buendía
- 17D. Malen
- 18J. Gauci
- 25R. Olsen
Thống kê
02⚑10
⚑130
66%Kiểm soát bóng34%
18Dứt điểm8
6Trúng đích4
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
10Phạt góc1
3Việt vị2
10Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
483Chuyền bóng262
429Chuyền chính xác193
89%Chính xác chuyền74%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu64
122Ghi được103
57Thủng lưới82
1.94Bàn thắng mỗi trận1.61
21Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn41
62Hiệp hai65