Aston Villa F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLLD Aston Villa F.C.
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 16' ▲ K. Nedeljković ▼ M. Cash
- 45'+4 Declan Rice
- HT0-0
- 57' Gabriel Magalhães
- 65' ▲ J. Durán ▼ O. Watkins
- 65' ▲ J. Ramsey ▼ J. McGinn
- 65' ▲ L. Trossard ▼ Gabriel Martinelli
- 67' 0-1 L. Trossard
- 72' Amadou Onana
- 76' ▲ R. Barkley ▼ A. Onana
- 76' ▲ I. Maatsen ▼ L. Digne
- 77' 0-2 T. Partey · B. Saka
- 79' ▲ R. Calafiori ▼ J. Timber
- 88' ▲ R. Nelson ▼ B. Saka
- 89' Martin Ødegaard
- FT0-2
Đội hình
- 23E. Martínez 6.3
- 2M. Cash ▼ 16' 6.7
- 4E. Konsa 6.6
- 14Pau Torres 6.3
- 12L. Digne ▼ 76' 6.9
- 31L. Bailey 6.7
- 24A. Onana ▼ 76' 6.9
- 8Y. Tielemans 7.2
- 7J. McGinn ▼ 65' 6.6
- 27M. Rogers 7.2
- 11O. Watkins ▼ 65' 5.9
Dự bị 9
- 20K. Nedeljković ▲ 16' 6.3
- 9J. Durán ▲ 65' 6.5
- 41J. Ramsey ▲ 65' 6.9
- 6R. Barkley ▲ 76' 6.3
- 22I. Maatsen ▲ 76' 6.5
- 18J. Gauci
- 10E. Buendía
- 19J. Philogene
- 3Diego Carlos
- 22David Raya 7.7
- 4B. White 7.0
- 2W. Saliba 7.3
- 6Gabriel Magalhães 7.2
- 12J. Timber ▼ 79' 6.9
- 8M. Ødegaard 6.9
- 5T. Partey ⚽ 7.5
- 41D. Rice 7.2
- 7B. Saka ⇢ ▼ 88' 7.6
- 29K. Havertz 6.2
- 11Gabriel Martinelli ▼ 65' 6.9
Dự bị 9
- 19L. Trossard ⚽ ▲ 65' 7.3
- 33R. Calafiori ▲ 79' 6.6
- 24R. Nelson ▲ 88'
- 20Jorginho
- 53E. Nwaneri
- 14E. Nketiah
- 1A. Ramsdale
- 17O. Zinchenko
- 15J. Kiwior
Thống kê
01⚑4
⚑130
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm9
3Trúng đích4
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
4Phạt góc1
3Việt vị1
8Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
1.05Bàn thắng ngăn chặn1.05
329Chuyền bóng514
271Chuyền chính xác469
82%Chính xác chuyền91%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
64Trận đấu63
103Ghi được122
82Thủng lưới57
1.61Bàn thắng mỗi trận1.94
18Giữ sạch lưới21
41Trên 2.5 bàn32
65Hiệp hai62