Aston Villa F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Aston Villa F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 15' Jacob Ramsey
  2. 30' 0-1 B. Saka
  3. 33' Tyrone Mings
  4. 34' John McGinn
  5. 45'+1 Granit Xhaka
  6. HT0-1
  7. 57' Cédric Soares
  8. 65' Thomas Partey
  9. 69' L. Bailey J. Ramsey
  10. 69' B. Traoré E. Buendía
  11. 69' N. Pépé B. Saka
  12. 78' E. Nketiah A. Lacazette
  13. 82' D. Ings O. Watkins
  14. 86' R. Holding M. Ødegaard
  15. FT0-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: S. Gerrard
  1. 1E. Martínez 6.6
  2. 18A. Young 6.3
  3. 5T. Mings 6.5
  4. 4E. Konsa 6.9
  5. 23Philippe Coutinho 7.0
  6. 7J. McGinn 7.2
  7. 10E. Buendía ▼ 69' 6.7
  8. 2M. Cash 6.7
  9. 6Douglas Luiz 7.2
  10. 41J. Ramsey ▼ 69' 6.7
  11. 11O. Watkins ▼ 82' 6.5

Dự bị 9

  1. 31L. Bailey ▲ 69' 6.2
  2. 15B. Traoré ▲ 69' 6.6
  3. 20D. Ings ▲ 82' 6.9
  4. 25R. Olsen
  5. 58T. O'Reilly
  6. 47T. Iroegbunam
  7. 16C. Chambers
  8. 8M. Sanson
  9. 33C. Chukwuemeka
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1B. Leno 7.2
  2. 17Cédric Soares 7.3
  3. 3K. Tierney 7.2
  4. 6Gabriel Magalhães 7.0
  5. 4B. White 7.2
  6. 34G. Xhaka 6.3
  7. 5T. Partey 7.2
  8. 8M. Ødegaard ▼ 86' 6.3
  9. 10E. Smith Rowe 7.0
  10. 9A. Lacazette ▼ 78' 6.7
  11. 7B. Saka ▼ 69' 7.7

Dự bị 9

  1. 19N. Pépé ▲ 69' 6.2
  2. 30E. Nketiah ▲ 78' 6.5
  3. 16R. Holding ▲ 86' 6.3
  4. 23A. Lokonga
  5. 25Mohamed Elneny
  6. 69Z. Swanson
  7. 20Nuno Tavares
  8. 33A. Okonkwo
  9. 82O. Giraud-Hutchinson

Thống kê

036
530
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm10
1Trúng đích3
6Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
6Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
441Chuyền bóng521
374Chuyền chính xác449
85%Chính xác chuyền86%

So sánh

45Trận đấu51
69Ghi được89
59Thủng lưới61
1.53Bàn thắng mỗi trận1.75
14Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu