Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Aston Villa F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 36' M. Cash 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' V. Gyökeres M. Merino
  4. 46' L. Trossard E. Eze
  5. 52' 1-1 L. Trossard
  6. 66' D. Malen O. Watkins
  7. 72' Riccardo Calafiori
  8. 74' Bukayo Saka
  9. 75' L. Bogarde A. Onana
  10. 75' J. Sancho J. McGinn
  11. 79' N. Madueke B. Saka
  12. 86' V. Lindelof P. Torres
  13. 86' G. Martinelli
  14. 86' M. Lewis-Skelly R. Calafiori
  15. 87' E. Buendia M. Cash
  16. 90' E. Buendia · B. Kamara 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.7
  2. 2M. Cash ▼ 87' 7.9
  3. 4E. Konsa 6.7
  4. 14P. Torres ▼ 86' 6.9
  5. 22I. Maatsen 6.5
  6. 44B. Kamara 7.7
  7. 24A. Onana ▼ 75' 6.2
  8. 7J. McGinn ▼ 75' 6.7
  9. 8Y. Tielemans 6.3
  10. 27M. Rogers 6.9
  11. 11O. Watkins ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 3V. Lindelof ▲ 86' 6.6
  3. 17D. Malen ▲ 66' 6.0
  4. 26L. Bogarde ▲ 75' 6.6
  5. 12L. Digne
  6. 10E. Buendia ▲ 87' 7.6
  7. 19J. Sancho ▲ 75' 7.3
  8. 53G. Hemmings
  9. 16A. Garcia
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 7.2
  2. 4B. White 7.3
  3. 12J. Timber 6.6
  4. 5P. Hincapie 7.0
  5. 33R. Calafiori ▼ 86' 6.5
  6. 8M. Odegaard 6.9
  7. 36M. Zubimendi 6.9
  8. 41D. Rice 7.0
  9. 7B. Saka ▼ 79' 6.3
  10. 23M. Merino ▼ 46' 6.2
  11. 10E. Eze ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 14V. Gyökeres ▲ 46' 6.7
  3. 20N. Madueke ▲ 79' 6.7
  4. 11G. Martinelli ▲ 86' 6.3
  5. 22E. Nwaneri
  6. 49M. Lewis-Skelly ▲ 86' 6.2
  7. 89M. Salmon
  8. 16C. Norgaard
  9. 19L. Trossard ▲ 46' 7.6

Thống kê

003
320
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm15
6Trúng đích9
2Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn1
3Phạt góc3
0Việt vị3
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
7Cứu thua4
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
397Chuyền bóng443
325Chuyền chính xác376
82%Chính xác chuyền85%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu69
108Ghi được131
75Thủng lưới50
1.66Bàn thắng mỗi trận1.9
20Giữ sạch lưới34
37Trên 2.5 bàn34
57Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu