Crystal Palace F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Crystal Palace F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-4 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLWWL Crystal Palace F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 17' 0-1 E. Haaland · A. Semenyo
  2. 33' Rayan Cherki
  3. HT0-1
  4. 54' 0-2 R. Cherki · P. Foden
  5. 55' Elliot Anderson
  6. 56' G. Donnarummaphản lưới 1-2
  7. 59' 1-3 R. Cherki · J. Gvardiol
  8. 63' E. Guessand J. Larsen
  9. 68' Anan Khalaili
  10. 68' D. McNeil E. Nketiah
  11. 68' Z. Gozo Y. Pino
  12. 74' A. Disasi T. Tomiyasu
  13. 75' O. Mingueza A. Khalaili
  14. 75' M. Kovacic J. Gvardiol
  15. 82' R. McAidoo R. Cherki
  16. 82' A. Bouaddi E. Anderson
  17. 84' 1-4 E. Haaland · P. Foden
  18. 89' Vitor Reis A. Khusanov
  19. 89' K. Braithwaite N. O'Reilly
  20. FT1-4

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 1D. Henderson 6.6
  2. 6J. Canvot 6.2
  3. 26C. Richards 5.9
  4. 17T. Tomiyasu ▼ 74' 5.6
  5. 25A. Khalaili ▼ 75' 7.3
  6. 20A. Wharton 7.3
  7. 18D. Kamada 7.2
  8. 3T. Mitchell 6.7
  9. 10Y. Pino ▼ 68' 6.9
  10. 9E. Nketiah ▼ 68' 6.2
  11. 22J. Larsen ▼ 63' 7.7

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 5A. Disasi ▲ 74' 6.3
  3. 30O. Mingueza ▲ 75' 6.2
  4. 2D. Munoz
  5. 19W. Hughes
  6. 8J. Lerma
  7. 11D. McNeil ▲ 68' 6.5
  8. 29E. Guessand ▲ 63' 6.5
  9. 12Z. Gozo ▲ 68' 6.2
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Enzo Maresca
  1. 1G. Donnarumma 6.2
  2. 45A. Khusanov ▼ 89' 7.2
  3. 3R. Dias 7.7
  4. 6M. Guehi 7.7
  5. 24J. Gvardiol ▼ 75' 6.7
  6. 33N. O'Reilly ▼ 89' 6.2
  7. 5E. Anderson ▼ 82' 7.6
  8. 47P. Foden ⇢2 6.9
  9. 10R. Cherki ⚽2 ▼ 82' 8.7
  10. 42A. Semenyo 6.2
  11. 9E. Haaland ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 28G. Rulli
  2. 21R. Ait-Nouri
  3. 82R. Lewis
  4. 22Vitor Reis ▲ 89'
  5. 61K. Braithwaite ▲ 89'
  6. 30C. Echeverri
  7. 56R. McAidoo ▲ 82' 6.3
  8. 8M. Kovacic ▲ 75' 6.7
  9. 32A. Bouaddi ▲ 82' 7.0

Thống kê

012
620
28%Kiểm soát bóng72%
9Dứt điểm18
1Trúng đích9
7Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
2Phạt góc6
3Việt vị0
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
4Cứu thua1
-0.95Bàn thắng ngăn chặn-0.95
291Chuyền bóng788
236Chuyền chính xác731
81%Chính xác chuyền93%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 8 - 1 +7 12
2
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
3
Hull City A.F.C.
4 5 - 2 +3 8
4
Chelsea F.C.
4 10 - 9 +1 7
5
Brentford F.C.
4 7 - 4 +3 6
6
Liverpool F.C.
4 6 - 4 +2 6
7
Everton F.C.
4 5 - 3 +2 6
8
Ipswich Town F.C.
4 7 - 10 -3 6
9
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
10
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
11
Nottingham Forest F.C.
4 4 - 4 0 5
12
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
13
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
14
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
4 3 - 5 -2 4
15
AFC Bournemouth
4 6 - 7 -1 3
16
Crystal Palace F.C.
4 6 - 11 -5 3
17
Tottenham Hotspur
4 0 - 5 -5 2
18
Fulham F.C.
4 4 - 7 -3 1
19
Aston Villa F.C.
4 1 - 7 -6 1
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

12Trận đấu8
19Ghi được16
23Thủng lưới8
1.58Bàn thắng mỗi trận2
2Giữ sạch lưới2
10Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu