Crystal Palace F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 41' 0-1 E. Haaland · M. Nunes
- HT0-1
- 62' Daichi Kamada
- 63' ▲ E. Nketiah ▼ J. Mateta
- 67' ▲ W. Hughes ▼ D. Kamada
- 69' 0-2 P. Foden · R. Cherki
- 77' ▲ C. Uche ▼ N. Clyne
- 85' ▲ Savinho ▼ T. Reijnders
- 88' Dean Henderson
- 89' 0-3 E. Haaland11m
- 90'+1 ▲ R. Ait-Nouri ▼ N. O'Reilly
- 90'+1 ▲ R. Lewis ▼ B. Silva
- 90'+1 ▲ O. Marmoush ▼ E. Haaland
- FT0-3
Đội hình
- 1D. Henderson 5.7
- 26C. Richards 6.3
- 5M. Lacroix 6.3
- 6M. Guehi 6.2
- 17N. Clyne ▼ 77' 6.3
- 20A. Wharton 6.9
- 18D. Kamada ▼ 67' 6.9
- 3T. Mitchell 6.2
- 7I. Sarr 6.3
- 10Y. Pino 7.2
- 14J. Mateta ▼ 63' 6.3
Dự bị 9
- 44W. Benitez
- 19W. Hughes ▲ 67' 6.9
- 24B. Sosa
- 23J. Canvot
- 21R. Esse
- 12C. Uche ▲ 77' 6.5
- 8J. Lerma
- 9E. Nketiah ▲ 63' 6.5
- 55J. Devenny
- 25G. Donnarumma 7.6
- 27M. Nunes ⇢ 7.2
- 3R. Dias 7.3
- 24J. Gvardiol 7.2
- 33N. O'Reilly ▼ 90' 7.5
- 20B. Silva ▼ 90' 6.3
- 14Nico 7.2
- 4T. Reijnders ▼ 85' 6.3
- 10R. Cherki ⇢ 7.7
- 47P. Foden ⚽ 8.3
- 9E. Haaland ⚽2 ▼ 90' 8.5
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 21R. Ait-Nouri ▲ 90'
- 52O. Bobb
- 82R. Lewis ▲ 90'
- 6N. Ake
- 7O. Marmoush ▲ 90'
- 26Savinho ▲ 85' 7.2
- 45A. Khusanov
- 63D. Mukasa
Thống kê
02⚑2
⚑200
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm7
4Trúng đích6
6Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
2Phạt góc2
3Việt vị2
9Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
3Cứu thua4
1.07Bàn thắng ngăn chặn1.07
375Chuyền bóng598
284Chuyền chính xác516
76%Chính xác chuyền86%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu61
79Ghi được132
69Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận2.16
22Giữ sạch lưới27
34Trên 2.5 bàn37
38Hiệp hai65