Manchester City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Crystal Palace F.C.

Manchester City F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 24' J. Grealish · P. Foden 1-0
  2. 34' D. Ozoh J. Ward
  3. 40' Joachim Andersen
  4. 42' Ederson
  5. HT1-0
  6. 54' R. Lewis 2-0
  7. 76' 2-1 J. Mateta · J. Schlupp
  8. 80' N. Ahamada J. Riedewald
  9. 81' Matheus França J. Schlupp
  10. 90'+6 J. Stones R. Lewis
  11. 90'+1 E. Eze N. Clyne
  12. 90'+5 2-2 M. Olise11m
  13. FT2-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.2
  2. 2K. Walker 7.3
  3. 3Rúben Dias 8.2
  4. 6N. Aké 7.2
  5. 24J. Gvardiol 7.0
  6. 82R. Lewis ▼ 90' 7.9
  7. 16Rodri 7.5
  8. 20Bernardo Silva 7.5
  9. 47P. Foden 6.9
  10. 10J. Grealish 7.6
  11. 19J. Álvarez 6.3

Dự bị 9

  1. 5J. Stones ▲ 90'
  2. 21Sergio Gómez
  3. 8M. Kovačić
  4. 25M. Akanji
  5. 18S. Ortega
  6. 52O. Bobb
  7. 76Mahamadou Susoho
  8. 4K. Phillips
  9. 27Matheus Nunes
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: R. Hodgson
  1. 30D. Henderson 7.9
  2. 17N. Clyne ▼ 90' 6.5
  3. 2J. Ward ▼ 34' 6.5
  4. 16J. Andersen 6.0
  5. 6M. Guéhi 6.9
  6. 3T. Mitchell 6.3
  7. 7M. Olise 7.9
  8. 26C. Richards 6.5
  9. 44J. Riedewald ▼ 80' 6.2
  10. 15J. Schlupp ▼ 81' 6.9
  11. 14J. Mateta 7.9

Dự bị 9

  1. 52D. Ozoh ▲ 34' 6.6
  2. 29N. Ahamada ▲ 80' 6.3
  3. 11Matheus França ▲ 81' 6.7
  4. 10E. Eze ▲ 90'
  5. 53A. Ola-Adebomi
  6. 31R. Matthews
  7. 23M. Ebiowei
  8. 45T. Adaramola
  9. 5J. Tomkins

Thống kê

016
110
74%Kiểm soát bóng26%
19Dứt điểm5
9Trúng đích2
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
6Phạt góc1
2Việt vị1
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Cứu thua7
818Chuyền bóng285
751Chuyền chính xác216
92%Chính xác chuyền76%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

63Trận đấu49
158Ghi được73
62Thủng lưới71
2.51Bàn thắng mỗi trận1.49
20Giữ sạch lưới13
42Trên 2.5 bàn27
95Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu