Crystal Palace F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester City F.C.

Crystal Palace F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 2-4 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 4' J. Mateta · A. Wharton 1-0
  2. 13' 1-1 K. De Bruyne
  3. 45'+2 Joško Gvardiol
  4. HT1-1
  5. 46' M. Akanji J. Gvardiol
  6. 47' 1-2 R. Lewis
  7. 63' Jean-Philippe Mateta
  8. 64' J. Schlupp E. Eze
  9. 66' 1-3 E. Haaland · K. De Bruyne
  10. 70' 1-4 K. De Bruyne · Rodri
  11. 74' O. Édouard J. Mateta
  12. 74' M. Olise J. Ayew
  13. 74' M. Kovačić Rodri
  14. 74' Matheus Nunes J. Álvarez
  15. 75' N. Clyne T. Mitchell
  16. 82' N. Ahamada W. Hughes
  17. 86' O. Édouard · J. Schlupp 2-4
  18. 90'+3 Bernardo Silva K. De Bruyne
  19. FT2-4

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Glasner
  1. 30D. Henderson 6.2
  2. 2J. Ward 6.3
  3. 16J. Andersen 7.0
  4. 8J. Lerma 6.3
  5. 12D. Muñoz 6.6
  6. 20A. Wharton 7.2
  7. 19W. Hughes ▼ 82' 6.3
  8. 3T. Mitchell ▼ 75' 6.2
  9. 10E. Eze ▼ 64' 6.7
  10. 14J. Mateta ▼ 74' 6.9
  11. 9J. Ayew ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 15J. Schlupp ▲ 64' 7.0
  2. 22O. Édouard ▲ 74' 6.9
  3. 7M. Olise ▲ 74' 6.9
  4. 17N. Clyne ▲ 75' 6.6
  5. 29N. Ahamada ▲ 82' 6.6
  6. 31R. Matthews
  7. 52D. Ozoh
  8. 55F. Umeh
  9. 5J. Tomkins
Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 6.7
  2. 5J. Stones 6.6
  3. 3Rúben Dias 7.3
  4. 24J. Gvardiol ▼ 46' 6.6
  5. 82R. Lewis 7.9
  6. 16Rodri ▼ 74' 7.5
  7. 52O. Bobb 7.0
  8. 19J. Álvarez ▼ 74' 6.3
  9. 17K. De Bruyne ⚽2 ▼ 90' 10.0
  10. 10J. Grealish 7.5
  11. 9E. Haaland 7.3

Dự bị 9

  1. 25M. Akanji ▲ 46' 6.7
  2. 8M. Kovačić ▲ 74' 6.6
  3. 27Matheus Nunes ▲ 74' 6.9
  4. 20Bernardo Silva ▲ 90'
  5. 31Ederson
  6. 47P. Foden
  7. 21Sergio Gómez
  8. 11J. Doku
  9. 76Mahamadou Susoho

Thống kê

012
910
25%Kiểm soát bóng75%
7Dứt điểm18
4Trúng đích8
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
2Phạt góc9
2Việt vị1
13Phạm lỗi3
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
274Chuyền bóng845
215Chuyền chính xác772
78%Chính xác chuyền91%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu63
73Ghi được158
71Thủng lưới62
1.49Bàn thắng mỗi trận2.51
13Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn42
43Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu