Manchester City F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Crystal Palace F.C.

Manchester City F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 4-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
D. England
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 4' 0-1 J. Stonesphản lưới
  2. 21' 0-2 J. Andersen · E. Eze
  3. HT0-2
  4. 53' Bernardo Silva · Rodri 1-2
  5. 57' C. Richards T. Mitchell
  6. 61' İ. Gündoğan João Cancelo
  7. 61' J. Álvarez R. Mahrez
  8. 62' E. Haaland · P. Foden 2-2
  9. 67' W. Hughes O. Édouard
  10. 70' E. Haaland · J. Stones 3-2
  11. 74' M. Olise N. Clyne
  12. 74' J. Mateta J. Ayew
  13. 81' E. Haaland · İ. Gündoğan 4-2
  14. 84' Sergio Gómez E. Haaland
  15. 86' Phil Foden
  16. 86' Jean-Philippe Mateta
  17. 88' Marc Guéhi
  18. 89' C. Palmer K. De Bruyne
  19. FT4-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.2
  2. 2K. Walker 6.9
  3. 5J. Stones 7.3
  4. 3Rúben Dias 6.6
  5. 7João Cancelo ▼ 61' 6.6
  6. 20Bernardo Silva 8.2
  7. 16Rodri 7.3
  8. 26R. Mahrez ▼ 61' 7.0
  9. 17K. De Bruyne ▼ 89' 7.0
  10. 47P. Foden 7.5
  11. 9E. Haaland ⚽3 ▼ 84' 9.2

Dự bị 9

  1. 8İ. Gündoğan ▲ 61' 7.2
  2. 19J. Álvarez ▲ 61' 6.9
  3. 21Sergio Gómez ▲ 84' 6.3
  4. 80C. Palmer ▲ 89'
  5. 82R. Lewis
  6. 18S. Ortega
  7. 97J. Wilson-Esbrand
  8. 81C. Gomes
  9. 96B. Knight
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 5.7
  2. 17N. Clyne ▼ 74' 6.0
  3. 2J. Ward 6.0
  4. 16J. Andersen 6.9
  5. 6M. Guéhi 6.2
  6. 3T. Mitchell ▼ 57' 6.2
  7. 9J. Ayew ▼ 74' 6.3
  8. 28C. Doucouré 6.3
  9. 15J. Schlupp 6.5
  10. 10E. Eze 6.3
  11. 22O. Édouard ▼ 67' 6.5

Dự bị 9

  1. 26C. Richards ▲ 57' 5.9
  2. 19W. Hughes ▲ 67' 6.5
  3. 7M. Olise ▲ 74' 6.3
  4. 14J. Mateta ▲ 74' 6.7
  5. 23M. Ebiowei
  6. 41J. Whitworth
  7. 21S. Johnstone
  8. 4L. Milivojević
  9. 78K. Rodney

Thống kê

016
120
74%Kiểm soát bóng26%
18Dứt điểm2
5Trúng đích2
9Chệch đích0
14Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
6Phạt góc1
2Việt vị1
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
770Chuyền bóng265
702Chuyền chính xác196
91%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

65Trận đấu55
159Ghi được71
50Thủng lưới77
2.45Bàn thắng mỗi trận1.29
29Giữ sạch lưới13
41Trên 2.5 bàn26
86Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu