Crystal Palace F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Crystal Palace F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Selhurst Park, London
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 30' Luka Milivojević
  2. HT0-0
  3. 58' J. Álvarez P. Foden
  4. 59' Rúben Dias
  5. 61' N. Ahamada L. Milivojević
  6. 65' Nathan Aké
  7. 71' J. Ward N. Clyne
  8. 78' 0-1 E. Haaland11m
  9. 79' K. De Bruyne Bernardo Silva
  10. 80' O. Édouard J. Ayew
  11. 80' E. Eze J. Schlupp
  12. 89' K. Walker J. Stones
  13. 90'+3 Joachim Andersen
  14. FT0-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 6.9
  2. 17N. Clyne ▼ 71' 6.5
  3. 16J. Andersen 6.9
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 3T. Mitchell 6.3
  6. 8A. Lokonga 7.0
  7. 4L. Milivojević ▼ 61' 6.3
  8. 7M. Olise 6.3
  9. 9J. Ayew ▼ 80' 6.0
  10. 15J. Schlupp ▼ 80' 6.7
  11. 11W. Zaha 6.5

Dự bị 9

  1. 29N. Ahamada ▲ 61' 6.3
  2. 2J. Ward ▲ 71' 6.2
  3. 22O. Édouard ▲ 80' 6.3
  4. 10E. Eze ▲ 80' 6.7
  5. 44J. Riedewald
  6. 5J. Tomkins
  7. 41J. Whitworth
  8. 14J. Mateta
  9. 26C. Richards
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.9
  2. 5J. Stones ▼ 89' 7.5
  3. 25M. Akanji 7.5
  4. 3Rúben Dias 7.0
  5. 6N. Aké 7.3
  6. 16Rodri 7.9
  7. 8İ. Gündoğan 7.2
  8. 47P. Foden ▼ 58' 7.3
  9. 20Bernardo Silva ▼ 79' 6.9
  10. 10J. Grealish 7.7
  11. 9E. Haaland 6.3

Dự bị 9

  1. 19J. Álvarez ▲ 58' 6.9
  2. 17K. De Bruyne ▲ 79' 6.9
  3. 2K. Walker ▲ 89'
  4. 82R. Lewis
  5. 18S. Ortega
  6. 26R. Mahrez
  7. 14Aymeric Laporte
  8. 80C. Palmer
  9. 4K. Phillips

Thống kê

022
620
32%Kiểm soát bóng68%
4Dứt điểm14
0Trúng đích4
0Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
2Phạt góc6
3Việt vị2
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
3Cứu thua0
290Chuyền bóng616
218Chuyền chính xác538
75%Chính xác chuyền87%
0.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu65
71Ghi được159
77Thủng lưới50
1.29Bàn thắng mỗi trận2.45
13Giữ sạch lưới29
26Trên 2.5 bàn41
34Hiệp hai86

Đối đầu

Trang trận đấu