Crystal Palace F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester City F.C.

Crystal Palace F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 2-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 4' D. Muñoz · W. Hughes 1-0
  2. 30' 1-1 E. Haaland · Matheus Nunes
  3. HT1-1
  4. 56' M. Lacroix · W. Hughes 2-1
  5. 68' 2-2 R. Lewis · Bernardo Silva
  6. 70' Rico Lewis
  7. 72' J. Devenny E. Eze
  8. 77' E. Nketiah I. Sarr
  9. 79' J. Doku Savinho
  10. 84' Rico Lewis
  11. 84' Rico Lewis
  12. 86' J. Grealish K. De Bruyne
  13. 90'+3 Edward Nketiah
  14. FT2-2

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 6.7
  2. 27T. Chalobah 7.0
  3. 5M. Lacroix 7.3
  4. 6M. Guéhi 6.3
  5. 12D. Muñoz 6.9
  6. 19W. Hughes ⇢2 8.0
  7. 8J. Lerma 7.0
  8. 3T. Mitchell 6.9
  9. 7I. Sarr ▼ 77' 7.0
  10. 10E. Eze ▼ 72' 6.7
  11. 14J. Mateta 6.6

Dự bị 9

  1. 55J. Devenny ▲ 72' 6.6
  2. 9E. Nketiah ▲ 77' 6.3
  3. 15J. Schlupp
  4. 26C. Richards
  5. 28C. Doucouré
  6. 17N. Clyne
  7. 30M. Turner
  8. 18D. Kamada
  9. 2J. Ward
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 6.5
  2. 2K. Walker 6.9
  3. 3Rúben Dias 7.5
  4. 24J. Gvardiol 7.9
  5. 82R. Lewis 6.5
  6. 20Bernardo Silva 7.2
  7. 19İ. Gündoğan 7.2
  8. 26Savinho ▼ 79' 6.9
  9. 17K. De Bruyne ▼ 86' 6.9
  10. 27Matheus Nunes 8.5
  11. 9E. Haaland 7.0

Dự bị 9

  1. 11J. Doku ▲ 79' 6.9
  2. 10J. Grealish ▲ 86' 6.7
  3. 33S. Carson
  4. 31Ederson
  5. 87J. McAtee
  6. 75N. O'Reilly
  7. 97J. Wilson-Esbrand
  8. 56J. Wright
  9. 66J. Simpson-Pusey

Thống kê

016
821
32%Kiểm soát bóng68%
12Dứt điểm12
3Trúng đích4
1Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn4
6Phạt góc8
3Việt vị2
4Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
-0.74Bàn thắng ngăn chặn-0.74
333Chuyền bóng719
258Chuyền chính xác636
77%Chính xác chuyền88%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu61
89Ghi được125
64Thủng lưới83
1.65Bàn thắng mỗi trận2.05
18Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn41
51Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu