Manchester City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C.

Manchester City F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 23' A. Semenyo 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Cash A. Garcia
  4. 47' 1-1 O. Watkins
  5. 58' R. Cherki A. Semenyo
  6. 59' M. Kovacic B. Silva
  7. 61' 1-2 O. Watkins · R. Barkley
  8. 63' Ollie Watkins
  9. 73' Y. Tielemans Douglas Luiz
  10. 73' P. Torres V. Lindelof
  11. 73' A. Onana L. Bogarde
  12. 77' J. Doku T. Reijnders
  13. 77' R. Ait-Nouri N. Ake
  14. 78' J. Gvardiol J. Stones
  15. 82' Rico Lewis
  16. 86' J. McGinn R. Barkley
  17. 90'+2 Phil Foden
  18. FT1-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Pep Guardiola
  1. 1J. Trafford 6.3
  2. 82R. Lewis 6.0
  3. 5J. Stones ▼ 78' 6.5
  4. 3R. Dias 6.7
  5. 6N. Ake ▼ 77' 6.7
  6. 14Nico 7.3
  7. 20B. Silva ▼ 59' 6.9
  8. 42A. Semenyo ▼ 58' 7.5
  9. 26Savinho 6.6
  10. 47P. Foden 6.5
  11. 4T. Reijnders ▼ 77' 6.3

Dự bị 9

  1. 13M. Bettinelli
  2. 11J. Doku ▲ 77' 6.6
  3. 21R. Ait-Nouri ▲ 77' 7.0
  4. 24J. Gvardiol ▲ 78' 6.6
  5. 27M. Nunes
  6. 8M. Kovacic ▲ 59' 6.6
  7. 7O. Marmoush
  8. 10R. Cherki ▲ 58' 6.3
  9. 68M. Alleyne
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 40M. Bizot 6.9
  2. 16A. Garcia ▼ 46' 6.6
  3. 3V. Lindelof ▼ 73' 6.6
  4. 5T. Mings 6.9
  5. 22I. Maatsen 6.6
  6. 26L. Bogarde ▼ 73' 6.7
  7. 21Douglas Luiz ▼ 73' 7.2
  8. 31L. Bailey 6.3
  9. 6R. Barkley ▼ 86' 6.7
  10. 10E. Buendia 7.9
  11. 11O. Watkins ⚽2 9.3

Dự bị 9

  1. 64J. Wright
  2. 8Y. Tielemans ▲ 73' 7.6
  3. 14P. Torres ▲ 73' 6.6
  4. 24A. Onana ▲ 73' 6.6
  5. 83B. Burrowes
  6. 12L. Digne
  7. 7J. McGinn ▲ 86' 6.9
  8. 2M. Cash ▲ 46' 6.6
  9. 53G. Hemmings

Thống kê

019
400
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm12
3Trúng đích5
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị1
8Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
3Cứu thua2
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
481Chuyền bóng440
426Chuyền chính xác397
89%Chính xác chuyền90%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu65
132Ghi được108
54Thủng lưới75
2.16Bàn thắng mỗi trận1.66
27Giữ sạch lưới20
37Trên 2.5 bàn37
65Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu