Aston Villa F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Trọng tài
- M. Dean
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 27' 0-1 Rúben Dias · R. Sterling
- 31' ▲ A. Young ▼ L. Bailey
- 43' 0-2 Bernardo Silva · Gabriel Jesus
- HT0-2
- 47' O. Watkins · Douglas Luiz 1-2
- 67' ▲ Carney Chukwuemeka ▼ M. Targett
- 77' ▲ M. Sanson ▼ M. Nakamba
- 87' ▲ J. Grealish ▼ Gabriel Jesus
- FT1-2
Đội hình
- 1E. Martínez 7.3
- 5T. Mings 7.2
- 3M. Targett ▼ 67' 6.5
- 4E. Konsa 6.9
- 7J. McGinn 7.7
- 19M. Nakamba ▼ 77' 6.6
- 10E. Buendía 6.9
- 2M. Cash 6.7
- 6Douglas Luiz ⇢ 7.2
- 11O. Watkins ⚽ 7.3
- 31L. Bailey ▼ 31' 6.7
Dự bị 9
- 18A. Young ▲ 31' 6.3
- 33Carney Chukwuemeka ▲ 67' 6.2
- 8M. Sanson ▲ 77' 6.6
- 30K. Hause
- 12J. Steer
- 39K. Davis
- 16A. Tuanzebe
- 21A. El Ghazi
- 41J. Ramsey
- 31Ederson Moraes 6.7
- 27João Cancelo 6.2
- 6N. Aké 6.9
- 3Rúben Dias ⚽ 7.6
- 25Fernandinho 6.7
- 11O. Zinchenko 7.5
- 20Bernardo Silva ⚽ 7.2
- 16Rodri 7.7
- 26R. Mahrez 7.5
- 7R. Sterling ⇢ 6.7
- 9Gabriel Jesus ⇢ ▼ 87' 7.9
Dự bị 9
- 10J. Grealish ▲ 87' 6.5
- 97J. Wilson-Esbrand
- 33S. Carson
- 80C. Palmer
- 79L. Mbete-Tabu
- 87J. McAtee
- 90R. Lavia
- 13Z. Steffen
- 47P. Foden
Thống kê
00⚑4
⚑1000
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm17
3Trúng đích7
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
4Phạt góc10
1Việt vị0
8Phạm lỗi12
5Cứu thua2
333Chuyền bóng611
269Chuyền chính xác547
81%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu61
69Ghi được160
59Thủng lưới51
1.53Bàn thắng mỗi trận2.62
14Giữ sạch lưới29
26Trên 2.5 bàn38
35Hiệp hai90