Manchester City F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C.

Manchester City F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 5, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 37' 0-1 M. Cash · L. Digne
  2. HT0-1
  3. 46' O. Zinchenko Fernandinho
  4. 49' Tyrone Mings
  5. 56' R. Sterling R. Mahrez
  6. 68' İ. Gündoğan Bernardo Silva
  7. 69' 0-2 Philippe Coutinho · O. Watkins
  8. 72' M. Nakamba Philippe Coutinho
  9. 76' İ. Gündoğan · R. Sterling 1-2
  10. 78' Rodri · O. Zinchenko 2-2
  11. 81' İ. Gündoğan · K. De Bruyne 3-2
  12. 83' D. Ings J. Ramsey
  13. 87' Marvelous Nakamba
  14. 88' A. Young E. Buendía
  15. FT3-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 6.0
  2. 27João Cancelo 7.0
  3. 14Aymeric Laporte 6.9
  4. 5J. Stones 6.9
  5. 25Fernandinho ▼ 46' 6.6
  6. 17K. De Bruyne 8.5
  7. 20Bernardo Silva ▼ 68' 6.9
  8. 16Rodri 7.7
  9. 47P. Foden 7.9
  10. 26R. Mahrez ▼ 56' 7.0
  11. 9Gabriel Jesus 6.7

Dự bị 9

  1. 11O. Zinchenko ▲ 46' 7.3
  2. 7R. Sterling ▲ 56' 7.2
  3. 8İ. Gündoğan ⚽2 ▲ 68' 8.3
  4. 33S. Carson
  5. 80C. Palmer
  6. 6N. Aké
  7. 87J. McAtee
  8. 2K. Walker
  9. 10J. Grealish
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: S. Gerrard
  1. 25R. Olsen 6.2
  2. 27L. Digne 7.2
  3. 16C. Chambers 7.2
  4. 5T. Mings 6.5
  5. 23Philippe Coutinho ▼ 72' 7.2
  6. 7J. McGinn 6.0
  7. 10E. Buendía ▼ 88' 6.3
  8. 2M. Cash 6.6
  9. 6Douglas Luiz 5.9
  10. 41J. Ramsey ▼ 83' 6.5
  11. 11O. Watkins 6.2

Dự bị 9

  1. 19M. Nakamba ▲ 72' 6.3
  2. 20D. Ings ▲ 83' 6.3
  3. 18A. Young ▲ 88'
  4. 38V. Sinisalo
  5. 45B. Chrisene
  6. 8M. Sanson
  7. 33C. Chukwuemeka
  8. 47T. Iroegbunam
  9. 15B. Traoré

Thống kê

0013
120
72%Kiểm soát bóng28%
24Dứt điểm4
5Trúng đích2
10Chệch đích1
18Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn1
13Phạt góc1
1Việt vị2
5Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
0Cứu thua2
601Chuyền bóng243
529Chuyền chính xác163
88%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu45
160Ghi được69
51Thủng lưới59
2.62Bàn thắng mỗi trận1.53
29Giữ sạch lưới14
38Trên 2.5 bàn26
90Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu